Thông tin

Kí Tự Đặc Biệt Hình Toán Học

Kí tự đặc biệt toán học: phép tính − × ÷, so sánh ≠ ≤, tập hợp ∈ ⊂, căn ∑ ∫, góc ∠ ⊥ và chữ Hy Lạp; mã Unicode và những cặp trông giống nhưng khác mã.

  • Cập nhật lần cuối:
  • Tác giả:
  • Đọc trong 11 phút

Kí tự đặc biệt toán học gồm phép tính + − × ÷ ±, so sánh ≠ ≤ ≥ ≈, tập hợp ∈ ⊂ ∪ ∩, căn và tích phân √ ∑ ∫, góc ∠ ⊥ ∥ và chữ Hy Lạp. Bảng 71 dòng ở trên ghi mã, tên chuẩn và phiên bản Unicode của từng ký hiệu, từ phép cộng đến dấu vô cực. Phần dưới chỉ ra những cặp trông giống nhưng khác mã, nguồn gốc của nhiều lỗi sao chép công thức.

Về trang này

Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.

Bốn phép tính và dấu bằng

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+002BPLUS SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu cộng (ASCII)
U+2212MINUS SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu trừ toán học, khác gạch nối “-”
U+00D7MULTIPLICATION SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu nhân
U+00F7DIVISION SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu chia
U+003DEQUALS SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu bằng (ASCII)
U+00B1PLUS-MINUS SIGN Unicode 1.1Chữ Cộng trừ
U+2213MINUS-OR-PLUS SIGN Unicode 1.1Chữ Trừ cộng
U+2260NOT EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Khác
U+2248ALMOST EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Xấp xỉ

So sánh và quan hệ

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+2264LESS-THAN OR EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Nhỏ hơn hoặc bằng
U+2265GREATER-THAN OR EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Lớn hơn hoặc bằng
U+226AMUCH LESS-THAN Unicode 1.1Chữ Nhỏ hơn rất nhiều
U+226BMUCH GREATER-THAN Unicode 1.1Chữ Lớn hơn rất nhiều
U+2261IDENTICAL TO Unicode 1.1Chữ Đồng nhất
U+2245APPROXIMATELY EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Xấp xỉ bằng (đồng dạng)
U+221DPROPORTIONAL TO Unicode 1.1Chữ Tỉ lệ thuận
U+223CTILDE OPERATOR Unicode 1.1Chữ Dấu ngã toán tử

Tập hợp và lôgic

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+2208ELEMENT OF Unicode 1.1Chữ Thuộc
U+2209NOT AN ELEMENT OF Unicode 1.1Chữ Không thuộc
U+220BCONTAINS AS MEMBER Unicode 1.1Chữ Chứa phần tử
U+2282SUBSET OF Unicode 1.1Chữ Tập con
U+2283SUPERSET OF Unicode 1.1Chữ Tập chứa
U+2286SUBSET OF OR EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Tập con hoặc bằng
U+2287SUPERSET OF OR EQUAL TO Unicode 1.1Chữ Tập chứa hoặc bằng
U+222AUNION Unicode 1.1Chữ Hợp
U+2229INTERSECTION Unicode 1.1Chữ Giao
U+2205EMPTY SET Unicode 1.1Chữ Tập rỗng
U+2200FOR ALL Unicode 1.1Chữ Với mọi
U+2203THERE EXISTS Unicode 1.1Chữ Tồn tại
U+2227LOGICAL AND Unicode 1.1Chữ Và (lôgic)
U+2228LOGICAL OR Unicode 1.1Chữ Hoặc (lôgic)
U+00ACNOT SIGN Unicode 1.1Chữ Phủ định
U+21D2RIGHTWARDS DOUBLE ARROW Unicode 1.1Chữ Suy ra
U+21D4LEFT RIGHT DOUBLE ARROW Unicode 1.1Chữ Tương đương
U+2234THEREFORE Unicode 1.1Chữ Vậy nên
U+2235BECAUSE Unicode 1.1Chữ Bởi vì

Căn, tổng, tích phân và đạo hàm

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+221ASQUARE ROOT Unicode 1.1Chữ Căn bậc hai
U+221BCUBE ROOT Unicode 1.1Chữ Căn bậc ba
U+221CFOURTH ROOT Unicode 1.1Chữ Căn bậc bốn
U+2211N-ARY SUMMATION Unicode 1.1Chữ Tổng
U+220FN-ARY PRODUCT Unicode 1.1Chữ Tích
U+222BINTEGRAL Unicode 1.1Chữ Tích phân
U+222CDOUBLE INTEGRAL Unicode 1.1Chữ Tích phân kép
U+222ECONTOUR INTEGRAL Unicode 1.1Chữ Tích phân đường
U+2202PARTIAL DIFFERENTIAL Unicode 1.1Chữ Đạo hàm riêng
U+2206INCREMENT Unicode 1.1Chữ Số gia (Increment)
U+2207NABLA Unicode 1.1Chữ Nabla
U+221EINFINITY Unicode 1.1Chữ Vô cực

Hình học và góc

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+2220ANGLE Unicode 1.1Chữ Góc
U+221FRIGHT ANGLE Unicode 1.1Chữ Góc vuông
U+22A5UP TACK Unicode 1.1Chữ Vuông góc
U+2225PARALLEL TO Unicode 1.1Chữ Song song
U+25B3WHITE UP-POINTING TRIANGLE Unicode 1.1Chữ Tam giác
U+00B0DEGREE SIGN Unicode 1.1Chữ Độ
U+2032PRIME Unicode 1.1Chữ Phút (dấu phẩy trên)
U+2033DOUBLE PRIME Unicode 1.1Chữ Giây (hai dấu phẩy trên)
U+03C0GREEK SMALL LETTER PI Unicode 1.1Chữ Chữ pi

Số mũ, chỉ số, phân số và phần trăm

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+00B2SUPERSCRIPT TWO Unicode 1.1Chữ Bình phương
U+00B3SUPERSCRIPT THREE Unicode 1.1Chữ Lập phương
U+207FSUPERSCRIPT LATIN SMALL LETTER N Unicode 1.1Chữ Mũ n
U+2082SUBSCRIPT TWO Unicode 1.1Chữ Chỉ số dưới 2, như H₂O
U+00BDVULGAR FRACTION ONE HALF Unicode 1.1Chữ Một nửa
U+2153VULGAR FRACTION ONE THIRD Unicode 1.1Chữ Một phần ba
U+00BCVULGAR FRACTION ONE QUARTER Unicode 1.1Chữ Một phần tư
U+00BEVULGAR FRACTION THREE QUARTERS Unicode 1.1Chữ Ba phần tư
U+2030PER MILLE SIGN Unicode 1.1Chữ Phần nghìn
U+2031PER TEN THOUSAND SIGN Unicode 1.1Chữ Phần vạn

Chữ Hy Lạp hay dùng

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+03B1 … U+03B8 · 8 ký tựGREEK SMALL LETTER ALPHA … Unicode ≤ 1.1Chữ Alpha đến theta (thường)
U+03BB … U+03C4 · 8 ký tựGREEK SMALL LETTER LAMDA … Unicode ≤ 1.1Chữ Lambda đến tau (thường)
U+03C5 … U+03C9 · 5 ký tựGREEK SMALL LETTER UPSILON … Unicode ≤ 1.1Chữ Upsilon đến omega (thường)
U+0393 … U+03A9 · 9 ký tựGREEK CAPITAL LETTER GAMMA … Unicode ≤ 1.1Chữ Chữ hoa hay dùng: Gamma, Delta, Sigma, Omega…

Cách đọc bảng kí tự toán học

Bảng chia bảy nhóm theo cách học ở trường: phép tính, so sánh, tập hợp và lôgic, căn tổng tích phân, hình học, số mũ và phân số, chữ Hy Lạp. Cột “Tên” là tên chuẩn bằng tiếng Anh, giúp bạn tìm đúng ký tự khi gõ vào ô tìm kiếm của bảng ký tự hệ thống.

Ký hiệu toán nằm ở những khối nào

Unicode 18.0 có 1.005 ký tự loại ký hiệu toán. Khối chính là Mathematical Operators, 256 ký tự và tất cả thuộc loại này, từ ∀ đến ⋿. Các khối còn lại bổ sung thêm toán tử, ngoặc và ký hiệu hiếm.

Khối Dải mã Đã gán (Unicode 18.0) Loại phổ biến nhất
Mathematical Operators U+2200 đến U+22FF 256 256 ký tự loại Sm
Supplemental Mathematical Operators U+2A00 đến U+2AFF 256 256 ký tự loại Sm
Miscellaneous Mathematical Symbols-A U+27C0 đến U+27EF 48 36 ký tự loại Sm
Miscellaneous Mathematical Symbols-B U+2980 đến U+29FF 128 100 ký tự loại Sm
Letterlike Symbols U+2100 đến U+214F 80 28 ký tự loại Lu
Mathematical Alphanumeric Symbols U+1D400 đến U+1D7FF 997 493 ký tự loại Ll

Dòng cuối cho thấy một điều ít người biết: 𝐀 𝔸 𝟘 là ký tự toán học thật, thiết kế cho công thức mà kiểu chữ mang nghĩa. Nhiều người mượn chúng để trang trí; xem chữ in đậm.

Cùng hình, khác mã: − × ÷ và gạch nối, chữ x

Bàn phím chỉ có – x /, nên người ta gõ chúng thay cho ký hiệu thật. Mỗi cặp dưới đây là hai ký tự khác nhau về mã và về loại.

Ký tự Mã Tên chuẩn Loại Hay dùng làm
– U+002D Hyphen-Minus Dấu gạch (Pd) dấu gạch nối ASCII
– U+2013 En Dash Dấu gạch (Pd) gạch giữa khoảng số
− U+2212 Minus Sign Ký hiệu toán (Sm) dấu trừ toán học
x U+0078 Latin Small Letter X Chữ thường (Ll) chữ x
× U+00D7 Multiplication Sign Ký hiệu toán (Sm) dấu nhân
/ U+002F Solidus Dấu câu khác (Po) gạch chéo ASCII
∕ U+2215 Division Slash Ký hiệu toán (Sm) gạch chia
÷ U+00F7 Division Sign Ký hiệu toán (Sm) dấu chia

Bạn có thể dùng ký tự thật để công thức trông đúng; hạn chế là tìm kiếm và sao chép công thức giữa các nơi có thể coi hai ký tự là khác nhau.

Δ và ∆, Σ và ∑, Ω (Ohm) và Ω Hy Lạp

Chữ Hy Lạp hoa Δ (U+0394) và ký hiệu số gia ∆ (INCREMENT, U+2206) trông gần như một. Tương tự Σ (U+03A3) và ∑ (U+2211, tổng). Unicode còn có Ω (OHM SIGN, U+2126) và Å (ANGSTROM SIGN, U+212B); khi chuẩn hóa theo NFC, hai ký tự này đổi thành Ω Hy Lạp (U+03A9) và Å Latin (U+00C5), nên bạn nên dùng thẳng dạng chuẩn.

Số mũ, chỉ số dưới và phân số

² ³ ⁿ ₂ ½ ⅓ là ký tự dựng sẵn. Chúng chỉ phục vụ trường hợp ngắn như m², H₂O hay ½. Nếu một hệ thống chuẩn hóa văn bản theo NFKC, ² sẽ thành 2 và ½ thành 1⁄2, tức mất vị trí trên cao; đó là lý do không nên dựa vào số mũ trong dữ liệu cần đúng từng ký tự. ∑ và ∫ cũng chỉ là một ký tự đứng riêng, không tự co giãn như trong trình soạn công thức.

Hiển thị ở đâu: ký hiệu toán nằm ở khối nào

Bảng dưới đếm 71 dòng theo khối Unicode của ký tự đầu mỗi dòng. Khối càng chuyên biệt thì càng ít font có đủ hình, nhưng chúng tôi chưa đo font nào có ký tự nào.

Khối Unicode Số dòng Ví dụ
Mathematical Operators 44 − ∓ ≠ ≈
Latin-1 Supplement 10 × ÷ ± ¬
Greek and Coptic 5 π αβγδεζηθ λμνξπρστ υφχψω
General Punctuation 4 ′ ″ ‰ ‱
Basic Latin 2 + =
Arrows 2 ⇒ ⇔
Superscripts and Subscripts 2 ⁿ ₂
Geometric Shapes 1 △
Number Forms 1 ⅓

Hầu hết ký hiệu trong bảng từ Unicode 1.1 nên máy nào cũng có phiên bản chuẩn của chúng, nhưng độ phủ của từng font khác nhau. Ký hiệu hiếm như ∜ ∬ ∮ có thể hiện ô vuông trong font không thiên về toán. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.

Dùng kí tự toán học cho bài tập và bài đăng

Ký hiệu ngắn như x² hay ≥ gõ vừa dòng thì dùng thoải mái. Công thức nhiều tầng cần trình soạn công thức, vì ∑ hay ∫ ở đây chỉ là một ký tự đơn. Cần bảng ký hiệu cho số thì xem hình số và hình dấu X.

Lỗi thường gặp với kí tự toán học

Hiện tượng Nguyên nhân có thể Cách xử lý
Dấu trừ − bị đổi thành gạch nối Bộ gõ hoặc ứng dụng thay − bằng – Dán lại hoặc dùng bảng ký tự để chọn
∆ và Δ lẫn nhau Hai mã khác nhau nhưng hình gần giống Chọn đúng theo nghĩa: số gia hay chữ cái
∜ hiện ô vuông Font thiếu ký hiệu toán hiếm Dùng căn bậc hai ∛ hoặc đổi font

Xem thêm

Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra

Mã, tên, loại, khối và số lượng ký tự tính từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode 18.0. Việc NFC đổi U+2126 và U+212B về Ω và Å được kiểm bằng dữ liệu chuẩn hóa Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: UnicodeData.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: Blocks.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Mathematical Operators (PDF); Biểu đồ Unicode: Supplemental Mathematical Operators (PDF); Unicode Standard Annex #15: Normalization Forms; Wikipedia: Mathematical Alphanumeric Symbols. Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().

Câu hỏi thường gặp

Kí tự toán học nằm ở đâu trong Unicode?

Phần lớn nằm trong khối Mathematical Operators (U+2200 đến U+22FF) với 256 ký tự, tất cả thuộc loại ký hiệu toán. Ngoài ra còn khối toán tử bổ sung, hai khối ký hiệu toán A và B, khối chữ cái toán học, cộng các ký tự lẻ như × ÷ ± nằm trong khối Latin-1.

Dấu trừ − khác gạch nối – thế nào?

Gạch nối – là U+002D, thuộc loại dấu gạch, có sẵn trên bàn phím. Dấu trừ − là U+2212, thuộc loại ký hiệu toán và dùng cho phép trừ trong công thức. Hai ký tự khác mã nên tìm theo chuỗi chính xác sẽ không coi chúng là một.

Làm sao viết bình phương, lập phương và chỉ số dưới?

Dùng ² (U+00B2), ³ (U+00B3), ⁿ (U+207F) cho số mũ và ₂ (U+2082) cho chỉ số dưới như H₂O. Các ký tự này có sẵn trong bảng để bấm sao chép. Với số mũ phức tạp như x^(n+1), các ký tự này không đủ, nên cần trình soạn công thức.

Σ và ∑ khác nhau thế nào?

Σ (U+03A3) là chữ cái Hy Lạp sigma viết hoa, còn ∑ (U+2211) là ký hiệu tổng N-ARY SUMMATION. Hình gần giống nên hay bị dùng lẫn. Nên dùng ∑ cho phép tổng và Σ khi là chữ cái, ví dụ tên biến hoặc độ lệch chuẩn.

Thử ngay công cụ tạo chữ đẹp

Gõ chữ, chọn kiểu, nhấn Sao chép – miễn phí, chạy ngay trên trình duyệt, có hỗ trợ dấu tiếng Việt.

Tạo chữ ngay