Kí tự đặc biệt mũi tên trải trên nhiều khối Unicode: khối Arrows nét mảnh, mũi tên Dingbats nét đậm, mũi tên tam giác và vài mũi tên có dạng emoji. Điểm khác biệt quan trọng là bốn mũi tên cơ bản ← ↑ → ↓ luôn là chữ, trong khi ↔ ➡ ⬆ có thể bị vẽ thành ô emoji. Bảng 44 dòng ghi rõ mã, phiên bản và nhãn kiểu hiển thị.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Mũi tên đơn: khối Arrows
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2190LEFTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Sang trái | |
U+2191UPWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Lên | |
U+2192RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Sang phải | |
U+2193DOWNWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Xuống | |
U+2194LEFT RIGHT ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Hai chiều ngang, có thể thành emoji | |
U+2195UP DOWN ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Hai chiều dọc, có thể thành emoji | |
U+2196NORTH WEST ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Chéo lên trái, có thể thành emoji | |
U+2197NORTH EAST ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Chéo lên phải, có thể thành emoji | |
U+2198SOUTH EAST ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Chéo xuống phải, có thể thành emoji | |
U+2199SOUTH WEST ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Chéo xuống trái, có thể thành emoji | |
U+21A9LEFTWARDS ARROW WITH HOOK |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Quay lại trái, có thể thành emoji | |
U+21AARIGHTWARDS ARROW WITH HOOK |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Quay lại phải, có thể thành emoji | |
U+21BAANTICLOCKWISE OPEN CIRCLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Xoay ngược kim đồng hồ | |
U+21BBCLOCKWISE OPEN CIRCLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Xoay theo kim đồng hồ | |
U+21A0RIGHTWARDS TWO HEADED ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Hai đầu mũi sang phải | |
U+21A6RIGHTWARDS ARROW FROM BAR |
Unicode 1.1Chữ | Ánh xạ sang phải |
Mũi tên đôi
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+21D0LEFTWARDS DOUBLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Đôi sang trái | |
U+21D2RIGHTWARDS DOUBLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Đôi sang phải | |
U+21D1UPWARDS DOUBLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Đôi lên | |
U+21D3DOWNWARDS DOUBLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Đôi xuống | |
U+21D4LEFT RIGHT DOUBLE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Đôi hai chiều | |
U+21C4RIGHTWARDS ARROW OVER LEFTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Hai mũi tên ngược chiều | |
U+21E2RIGHTWARDS DASHED ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đứt nét | |
U+21E8RIGHTWARDS WHITE ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên trắng |
Mũi tên Dingbats: nét đậm, trang trí
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2794HEAVY WIDE-HEADED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đậm | |
U+279CHEAVY ROUND-TIPPED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đậm tròn | |
U+279EHEAVY TRIANGLE-HEADED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đen | |
U+27A4BLACK RIGHTWARDS ARROWHEAD |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đầu nhọn | |
U+27A5HEAVY BLACK CURVED DOWNWARDS AND RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên cong xuống | |
U+27B3WHITE-FEATHERED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên có lông vũ | |
U+27B5BLACK-FEATHERED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên lông vũ đen | |
U+27BCWEDGE-TAILED RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ | Mũi tên đuôi nhọn | |
U+27A1BLACK RIGHTWARDS ARROW |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Mũi tên đen, có thể thành emoji | |
U+2B05LEFTWARDS BLACK ARROW |
Unicode 4.0Chữ, có dạng emoji | Mũi tên đen trái, có thể thành emoji | |
U+2B06UPWARDS BLACK ARROW |
Unicode 4.0Chữ, có dạng emoji | Mũi tên đen lên, có thể thành emoji | |
U+2B07DOWNWARDS BLACK ARROW |
Unicode 4.0Chữ, có dạng emoji | Mũi tên đen xuống, có thể thành emoji | |
U+2934ARROW POINTING RIGHTWARDS THEN CURVING UPWARDS |
Unicode 3.2Chữ, có dạng emoji | Mũi tên cong lên, có thể thành emoji | |
U+2935ARROW POINTING RIGHTWARDS THEN CURVING DOWNWARDS |
Unicode 3.2Chữ, có dạng emoji | Mũi tên cong xuống, có thể thành emoji |
Mũi tên tam giác
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+25B6BLACK RIGHT-POINTING TRIANGLE |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Tam giác phải, có thể thành emoji | |
U+25C0BLACK LEFT-POINTING TRIANGLE |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Tam giác trái, có thể thành emoji | |
U+25B2BLACK UP-POINTING TRIANGLE |
Unicode 1.1Chữ | Tam giác lên | |
U+25BCBLACK DOWN-POINTING TRIANGLE |
Unicode 1.1Chữ | Tam giác xuống | |
U+25BABLACK RIGHT-POINTING POINTER |
Unicode 1.1Chữ | Con trỏ phải | |
U+25C4BLACK LEFT-POINTING POINTER |
Unicode 1.1Chữ | Con trỏ trái |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự đặc biệt mũi tên
Bảng chia bốn nhóm: mũi tên đơn, mũi tên đôi, mũi tên Dingbats trang trí và mũi tên tam giác. Dòng ghi “có dạng emoji” chịu tác động của ô ép kiểu khi sao chép.
Mũi tên đơn trong khối Arrows: U+2190 trở đi
Khối Arrows bắt đầu bằng ← ↑ → ↓ (U+2190 đến U+2193), theo sau là ↔ ↕ và bốn mũi tên chéo ↖ ↗ ↘ ↙. Tất cả đều thuộc Unicode 1.1. Bốn mũi tên cơ bản không nằm trong danh sách emoji, còn ↔ ↕ ↖ ↗ ↘ ↙ ↩ ↪ có dạng emoji. Vì vậy dòng chỉ dẫn “→ tên” là an toàn, nhưng “↗ tên” có thể bị vẽ thành ô xanh trên một số ứng dụng.
Mũi tên đôi và ký hiệu bàn phím
⇐ ⇒ ⇑ ⇓ ⇔ là các mũi tên đôi, đều chỉ là chữ. Khối Arrows còn chứa ký hiệu bàn phím như ↵ (U+21B5, xuống dòng), ⇥ (U+21E5, tab), ⇧ (U+21E7, shift) và ⇪ (caps lock), theo biểu đồ Unicode. Chúng là ký hiệu thật chứ không phải hình ảnh phím, và hợp để viết hướng dẫn phím tắt.
Mũi tên Dingbats: ➔ ➜ ➤ ➳
Họ mũi tên Dingbats (U+2794 đến U+27BF) nét đậm hơn, dùng để làm dấu đầu dòng hoặc chỉ hướng nổi bật: ➔ ➜ ➞ ➤ ➥ ➳ ➵ ➼. Hầu hết chỉ là chữ, riêng ➡ (U+27A1) có dạng emoji. Ngoài ra ⬅ ⬆ ⬇ (Unicode 4.0) và ⤴ ⤵ (Unicode 3.2) cũng có dạng emoji.
Mũi tên tam giác: ▶ ◀ ▲ ▼
Các tam giác chỉ hướng như ▲ ▼ ► ◄ chỉ là chữ, còn ▶ ◀ có dạng emoji. Chúng hay được dùng làm nút phát hoặc đầu dòng danh sách. Để chắc hình luôn là tam giác đen đồng nhất, dùng ▲ ▼ ► ◄ thay vì ▶ ◀.
Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được mũi tên
Bảng dưới đếm 44 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông.
| Nhóm trong bảng | Số dòng | Ví dụ | Nguy cơ hiện ô vuông |
|---|---|---|---|
| Chữ trong BMP, Unicode cũ | 28 | ← ↑ → | Thấp |
| Chữ có dạng emoji | 16 | ↔ ↕ ↖ | Thấp, nhưng hình có thể đổi |
Mũi tên trong khối Arrows và Dingbats hiện tốt ở nơi dùng font hệ thống. Rủi ro lớn nhất không phải ô vuông mà là bị đổi hình thành emoji màu. Trong tên game, hãy xem kí tự đặc biệt Delta Force và dán thử; chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.
Mẫu mũi tên ghép sẵn
Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu → tên ←, ➤ tên, ⇒ tên ⇐ hay ➳ tên. Hợp với chữ tiêu đề khi làm bài viết.
Lỗi thường gặp với mũi tên
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mũi tên đổi thành ô xanh | Ký tự có dạng emoji | Chọn dạng chữ ở ô ép kiểu hoặc dùng → ➜ |
| Mũi tên lệch dòng | Font vẽ ký tự khác độ cao | Thử mũi tên cùng khối |
| Mũi tên hiện ô vuông | Hiếm khi gặp với ký tự cũ | Dán thử và đổi ký tự |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình bát quái
- Kí tự đặc biệt hình ngôi sao
- Kí tự đặc biệt dấu ngoặc
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Bàn phím kí tự đặc biệt
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode: emoji-variation-sequences.txt (danh sách ký tự có dạng chữ và dạng emoji); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Arrows (PDF); Biểu đồ Unicode: Dingbats (PDF); Biểu đồ Unicode: Miscellaneous Symbols and Arrows (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt mũi tên nào không bị đổi thành emoji?
Bốn mũi tên cơ bản ← ↑ → ↓ (U+2190 đến U+2193) và nhóm mũi tên đôi ⇐ ⇒ không nằm trong danh sách emoji nên luôn là nét chữ. Ngược lại ↔ ↕ ↗ ↩ và ➡ ⬅ ⬆ ⬇ có dạng emoji nên có thể bị vẽ thành ô màu.
Vì sao ➡ của tôi thành ô xanh?
➡ (U+27A1) có dạng emoji, một số ứng dụng vẽ thành mũi tên trong ô xanh. Chọn “Dạng chữ” ở ô ép kiểu để thêm U+FE0E, hoặc dùng → hay ➜ vốn không có dạng emoji.
Có mũi tên nào dành cho phím Tab hay Shift không?
Có. Khối Arrows chứa các ký hiệu bàn phím như ⇥ (U+21E5, rightward tab), ⇧ (U+21E7, shift) và ⇪ (caps lock). Chúng nằm cạnh mũi tên thường nên dễ chép nhầm.
Mũi tên Dingbats ➤ ➜ khác mũi tên khối Arrows thế nào?
Dingbats có nét đậm, đầu to và mang tính trang trí, còn khối Arrows nét mảnh theo kiểu toán học. Cả hai đều từ Unicode 1.1 nên font hầu hết có hình, nhưng kích thước và độ đậm khác nhau tùy font.