Bảng chữ cái kí tự đặc biệt có hai lớp: chữ cái đặc thù của tiếng Việt như Ă Â Đ Ê Ô Ơ Ư cùng năm dấu thanh, và các bảng A đến Z kiểu khác như chữ tròn Ⓐ, chữ vuông 🄰, toàn rộng A hay toán học 𝐀. Bảng 25 dòng ghi mã Unicode, phạm vi và số ký tự của từng kiểu để bạn biết kiểu nào có thể dùng cho chữ Việt, kiểu nào chỉ có chữ không dấu.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Chữ cái riêng của tiếng Việt (viết hoa và thường)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+0102 · U+0103LATIN CAPITAL LETTER A WITH BREVE / LATIN SMALL LETTER A WITH BREVE |
Unicode ≤ 1.1Chữ | A mũ ngược (trăng) | |
U+00C2 · U+00E2LATIN CAPITAL LETTER A WITH CIRCUMFLEX / LATIN SMALL LETTER A WITH CIRCUMFLEX |
Unicode ≤ 1.1Chữ | A mũ (nón) | |
U+0110 · U+0111LATIN CAPITAL LETTER D WITH STROKE / LATIN SMALL LETTER D WITH STROKE |
Unicode ≤ 1.1Chữ | D gạch ngang, không phân rã được | |
U+00CA · U+00EALATIN CAPITAL LETTER E WITH CIRCUMFLEX / LATIN SMALL LETTER E WITH CIRCUMFLEX |
Unicode ≤ 1.1Chữ | E mũ | |
U+00D4 · U+00F4LATIN CAPITAL LETTER O WITH CIRCUMFLEX / LATIN SMALL LETTER O WITH CIRCUMFLEX |
Unicode ≤ 1.1Chữ | O mũ | |
U+01A0 · U+01A1LATIN CAPITAL LETTER O WITH HORN / LATIN SMALL LETTER O WITH HORN |
Unicode ≤ 1.1Chữ | O có râu | |
U+01AF · U+01B0LATIN CAPITAL LETTER U WITH HORN / LATIN SMALL LETTER U WITH HORN |
Unicode ≤ 1.1Chữ | U có râu |
Năm dấu thanh (dấu kết hợp, copy cùng chữ cái)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+0301COMBINING ACUTE ACCENT |
Unicode 1.1Chữ | Dấu sắc, kết hợp với chữ cái đứng trước | |
U+0300COMBINING GRAVE ACCENT |
Unicode 1.1Chữ | Dấu huyền | |
U+0309COMBINING HOOK ABOVE |
Unicode 1.1Chữ | Dấu hỏi | |
U+0303COMBINING TILDE |
Unicode 1.1Chữ | Dấu ngã | |
U+0323COMBINING DOT BELOW |
Unicode 1.1Chữ | Dấu nặng, đặt dưới chữ |
Bảng chữ cái kiểu khác: A đến Z
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+FF21–U+FF3AFULLWIDTH LATIN CAPITAL LETTER A … FULLWIDTH LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Toàn rộng | |
U+24B6–U+24CFCIRCLED LATIN CAPITAL LETTER A … CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Chữ hoa trong vòng tròn | |
U+24D0–U+24E9CIRCLED LATIN SMALL LETTER A … CIRCLED LATIN SMALL LETTER Z |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Chữ thường trong vòng tròn | |
U+249C–U+24B5PARENTHESIZED LATIN SMALL LETTER A … PARENTHESIZED LATIN SMALL LETTER Z |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Chữ thường trong ngoặc | |
U+1F110–U+1F129PARENTHESIZED LATIN CAPITAL LETTER A … PARENTHESIZED LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 5.2Chữ | Chữ hoa trong ngoặc (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F130–U+1F149SQUARED LATIN CAPITAL LETTER A … SQUARED LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 6.0Chữ | Chữ trong ô vuông (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F150–U+1F169NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER A … NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 6.0Chữ | Chữ trắng trong vòng tròn đen (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F170–U+1F189NEGATIVE SQUARED LATIN CAPITAL LETTER A … NEGATIVE SQUARED LATIN CAPITAL LETTER Z |
Unicode ≤ 6.0Chữ, có dạng emoji | Chữ trắng trong ô vuông đen, 🅰 🅱 🅾 🅿 có thể thành emoji (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F1E6–U+1F1FFREGIONAL INDICATOR SYMBOL LETTER A … REGIONAL INDICATOR SYMBOL LETTER Z |
Unicode ≤ 6.0Emoji | Chỉ báo vùng: hai chữ liền nhau sẽ thành cờ quốc gia (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1D400–U+1D419MATHEMATICAL BOLD CAPITAL A … MATHEMATICAL BOLD CAPITAL Z |
Unicode ≤ 3.1Chữ | Toán học đậm (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1D5D4–U+1D5EDMATHEMATICAL SANS-SERIF BOLD CAPITAL A … MATHEMATICAL SANS-SERIF BOLD CAPITAL Z |
Unicode ≤ 3.1Chữ | Sans đậm (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1D670–U+1D689MATHEMATICAL MONOSPACE CAPITAL A … MATHEMATICAL MONOSPACE CAPITAL Z |
Unicode ≤ 3.1Chữ | Đánh máy (monospace) (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1D00 … U+1D22 · 26 ký tựLATIN LETTER SMALL CAPITAL A … |
Unicode ≤ 11.0Chữ | Chữ hoa nhỏ (small caps); x giữ dạng thường vì Unicode không có x hoa nhỏ |
Cách đọc bảng kí tự đặc biệt chữ cái
Nhóm đầu là bảy cặp chữ cái đặc thù tiếng Việt. Nhóm hai là năm dấu thanh. Nhóm ba là các bảng A đến Z; mỗi dòng sao chép cả dải 26 chữ liền nhau, cột “Mã Unicode” cho biết điểm đầu và điểm cuối của dải.
29 chữ cái Việt và bảy chữ đặc thù
Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ. Trong Unicode, bảy chữ đặc thù đều có sẵn cả bản hoa và thường: Ă ă (U+0102, U+0103), Â â (U+00C2, U+00E2), Đ đ (U+0110, U+0111), Ê ê (U+00CA, U+00EA), Ô ô (U+00D4, U+00F4), Ơ ơ (U+01A0, U+01A1) và Ư ư (U+01AF, U+01B0). Riêng Đ đ có nét gạch riêng, không phân rã được thành chữ d cộng dấu, nên khi bỏ hay tách dấu thì Đ đ không đổi.
Chữ có dấu thanh như ạ, ế, ợ phần lớn nằm trong dải U+1EA0 đến U+1EF9 gồm 90 ký tự, phần còn lại ở khối Latin-1. Chi tiết về hai cách mã hóa dấu nằm ở trang chữ kiểu có dùng được tiếng Việt có dấu.
Năm dấu thanh là dấu kết hợp
Năm dấu thanh có mã kết hợp riêng: sắc U+0301, huyền U+0300, hỏi U+0309, ngã U+0303 và nặng U+0323. Chúng không đứng một mình mà bám vào chữ đứng trước nên bảng hiển thị chúng cùng ký hiệu ◌. Nếu sao chép riêng một dấu thì dấu sẽ bám vào ký tự bất kỳ đứng trước nó khi dán. Cách dùng đúng là sao chép cả chữ có dấu.
A đến Z kiểu khác: chỉ có 26 chữ không dấu
Mọi bảng chữ cái trang trí trong Unicode chỉ có 26 chữ Latin cơ bản. Bảng dưới liệt kê các dải hay gặp.
| Kiểu | Dải mã | Bản Unicode |
|---|---|---|
| Toàn rộng A | U+FF21 đến U+FF3A | 1.1 |
| Chữ hoa vòng tròn Ⓐ | U+24B6 đến U+24CF | 1.1 |
| Chữ thường vòng tròn ⓐ | U+24D0 đến U+24E9 | 1.1 |
| Ô vuông 🄰 | U+1F130 đến U+1F149 | 6.0 |
| Vòng tròn đen 🅐 | U+1F150 đến U+1F169 | 6.0 |
| Ô vuông đen 🅰 | U+1F170 đến U+1F189 | 6.0 |
| Toán học đậm 𝐀 | U+1D400 đến U+1D419 | 3.1 |
| Chỉ báo vùng 🇦 | U+1F1E6 đến U+1F1FF | 6.0 |
Các kiểu ngoài BMP từ U+1D400 và U+1F130 chiếm 2 đơn vị UTF-16 mỗi chữ, nên một tên 10 chữ có thể tốn 20 đơn vị khi đếm.
Chỉ báo vùng 🇦 đến 🇿: hai chữ thành một cờ
Dải chỉ báo vùng có tính chất đặc biệt: hai chữ liền nhau theo mã quốc gia hợp lệ được vẽ thành cờ. 🇻 ghép với 🇳 cho cờ Việt Nam. Nếu bạn chỉ muốn chữ, đừng dùng dải này; hãy chọn chữ tròn hay chữ vuông.
Chữ hoa nhỏ ᴀʙᴄ: gần đủ nhưng không đủ
Dòng chữ hoa nhỏ lấy ký tự từ nhiều khối khác nhau. Unicode không có chữ X hoa nhỏ riêng nên dòng này giữ x thường, và ꞯ (Q hoa nhỏ) thuộc Unicode 11.0 nên máy cũ có thể thiếu.
Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được chữ cái
Bảng dưới đếm 25 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông. Mỗi dải 26 chữ được xếp theo chữ đầu tiên nên mức nguy cơ thực tế phụ thuộc cả dải; xem đoạn sau bảng.
| Nhóm trong bảng | Số dòng | Ví dụ | Nguy cơ hiện ô vuông |
|---|---|---|---|
| Chữ trong BMP, Unicode cũ | 17 | Ăă Ââ Đđ | Thấp |
| Chữ có dạng emoji | 1 | 🅰🅱🅲🅳🅴🅵🅶🅷 | Thấp, nhưng hình có thể đổi |
| Emoji (Unicode đến 12) | 1 | 🇦🇧🇨🇩🇪🇫🇬🇭 | Thấp đến trung bình |
| Ký tự ngoài BMP không phải emoji | 6 | 🄐🄑🄒🄓🄔🄕🄖🄗 🄰🄱🄲🄳🄴🄵🄶🄷 🅐🅑🅒🅓🅔🅕🅖🅗 | Trung bình đến cao |
Chữ Việt đặc thù và toàn rộng hiện tốt ở nơi dùng font hệ thống. Chữ vòng tròn và ô vuông ngoài BMP phụ thuộc font hoặc bộ emoji của máy; 🅰 🅱 🅾 🅿 có dạng emoji và có thể bị vẽ thành ô màu. Chữ toán học 𝐀 cần font có khối Mathematical Alphanumeric Symbols. Trong tên game, nhiều game không nhận chữ ngoài BMP; xem kí tự đặc biệt Liên Quân và dán thử trước. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.
Dùng bảng chữ cái trang trí cho tên như thế nào
Với chữ Việt có dấu, hãy giữ nguyên chữ thường và chỉ trang trí bằng ký hiệu xung quanh. Nếu muốn đổi cả chữ sang kiểu khác, dùng chữ tròn hoặc chữ vuông và kiểm tra xem chữ có dấu còn đúng không.
Lỗi thường gặp với chữ cái
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Chữ Việt có dấu bị mất dấu | Kiểu trang trí chỉ có chữ không dấu | Giữ chữ thường, thêm ký hiệu xung quanh |
| 🅰 thành ô màu | Ký tự có dạng emoji | Chọn dạng chữ ở ô ép kiểu hoặc dùng 🄰 |
| Hai chữ thành cờ | Dải chỉ báo vùng ghép cờ | Dùng chữ tròn hoặc chữ vuông |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình số
- Kí tự đặc biệt hình dấu X
- Kí tự đặc biệt hình mũi tên
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Chữ kiểu là gì
- Font chữ nào hiển thị được trên mọi app
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode: emoji-variation-sequences.txt (danh sách ký tự có dạng chữ và dạng emoji); Biểu đồ Unicode: Mathematical Alphanumeric Symbols (U+1D400); Biểu đồ Unicode: Enclosed Alphanumeric Supplement (PDF); Biểu đồ Unicode: Enclosed Alphanumerics (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái kí tự đặc biệt có chữ Việt có dấu không?
Hầu hết kiểu chỉ có 26 chữ A đến Z không dấu, vì các khối vòng tròn, ô vuông hay toán học trong Unicode chỉ gồm chữ Latin cơ bản. Chữ Việt có dấu như Ế hay Ợ không có bản vòng tròn; bạn phải giữ dạng thường hoặc dùng công cụ chữ kiểu hỗ trợ dấu.
Bảng chữ cái tiếng Việt có bao nhiêu chữ?
Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ: a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y. Các chữ f, j, w, z không thuộc bảng nhưng vẫn có trong tên riêng và từ mượn.
Vì sao 🇻🇳 hiện thành cờ thay vì hai chữ V N?
Các ký tự chỉ báo vùng 🇦 đến 🇿 (U+1F1E6 đến U+1F1FF) khi đứng cạnh nhau theo cặp mã quốc gia hợp lệ sẽ được vẽ thành cờ. V và N ghép thành cờ Việt Nam. Nếu muốn giữ là hai chữ, hãy dùng kiểu khác như ⓥⓝ.
Dấu thanh sắc huyền hỏi ngã nặng gõ riêng được không?
Về mặt Unicode có năm dấu kết hợp U+0301, U+0300, U+0309, U+0303, U+0323, nhưng đứng một mình chúng vô nghĩa và bám vào chữ đứng trước. Hãy copy cùng chữ cái, hoặc xem trang chữ kiểu có dấu để biết cách giữ dấu.