Công cụ miễn phí

Các Kiểu Chữ – Danh Sách 90 Kiểu Chữ Đẹp

Các kiểu chữ: 7 nhóm kiểu chữ typography kèm font miễn phí có tiếng Việt và danh mục 90 kiểu chữ Unicode để sao chép dán, có lọc theo nhóm.

  • Cập nhật lần cuối:
  • Biên soạn: Tạo Chữ Đẹp Editorial
  • Đọc trong 29 phút

    Chữ bạn nhập chỉ xử lý ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi lên máy chủ.

    Về nội dung này

    Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Trang gồm hai phần: phân loại kiểu chữ theo typography (kèm font miễn phí có tiếng Việt để xem thử) và danh mục 90 kiểu chữ Unicode trong công cụ. Số liệu về số kiểu và nhóm lấy trực tiếp từ công cụ; font đã đối chiếu có gói tiếng Việt trên Google Fonts. Nguồn ở cuối bài.

    Các kiểu chữ là gì?

    Cụm “các kiểu chữ” được dùng cho hai thứ khác nhau, và hiểu đúng sẽ giúp bạn khỏi chọn nhầm. Trong thiết kế, kiểu chữ (typeface) là bộ chữ có chung đặc điểm hình dạng, như chữ có chân hay không chân. Trong mạng xã hội, “kiểu chữ” thường là các dòng chữ Unicode có hình dạng đặc biệt như chữ đậm, thư pháp, chữ tròn mà bạn sao chép được. Trang này trình bày cả hai: công cụ ở đầu trang liệt kê đủ 90 kiểu loại thứ hai (bấm Xem thêm để mở hết danh sách, hoặc dùng nút lọc theo nhóm), còn phần dưới giải thích loại thứ nhất.

    7 nhóm kiểu chữ trong typography

    Dù mỗi sách có cách chia nhỏ khác nhau, các tài liệu typography phổ biến đều xoay quanh những nhóm sau. Các ví dụ font dưới đây đều có gói chữ tiếng Việt trên Google Fonts, bạn có thể xem thử ngay ở danh sách phía dưới bảng.

    Nhóm Đặc điểm nhận biết Cảm giác Hợp để Font miễn phí có tiếng Việt
    Serif (có chân) Nét nhỏ ở đầu hoặc chân các nét chính Truyền thống, trang trọng, đáng tin Sách, báo, văn bản dài, thương hiệu cao cấp Lora, Merriweather, Playfair Display, Crimson Pro, Noto Serif
    Sans-serif (không chân) Nét gọn, không chân Hiện đại, rõ ràng Giao diện, website, ứng dụng, biển chỉ dẫn Be Vietnam Pro, Inter, Roboto, Open Sans, Montserrat
    Slab serif (chân phiến) Chân dày, vuông vức Chắc chắn, mạnh mẽ Tiêu đề, poster, thương hiệu cá tính Bitter, Roboto Slab
    Script (thư pháp) Mô phỏng nét bút thư pháp, các chữ nối liền Thanh lịch, lãng mạn Thiệp mời, tên riêng, logo cá nhân Great Vibes, Dancing Script, Pacifico
    Handwritten (viết tay) Nét tay tự nhiên, thường không nối liền Gần gũi, thân thiện Ghi chú, infographic, nội dung thiếu nhi Patrick Hand, Playpen Sans, Pangolin
    Monospace (đơn cách) Mọi ký tự rộng bằng nhau Kỹ thuật, máy móc Mã nguồn, bảng số liệu, tem nhãn JetBrains Mono, Space Mono, Roboto Mono
    Display (trang trí) Thiết kế riêng để gây chú ý ở cỡ lớn Cá tính, ấn tượng Banner, poster, tiêu đề ngắn Lobster, Anton, Bungee, Oswald

    Một số tài liệu còn tách thêm nhóm rounded (đầu nét bo tròn, như Nunito, Quicksand, Comfortaa) vì chúng thường được dùng cho nội dung trẻ trung. Nhóm này về bản chất là sans-serif bo tròn nên chúng tôi gộp vào sans-serif.

    Xem thử các kiểu chữ bằng tiếng Việt

    Điều làm nên khác biệt giữa kiểu chữ đẹp và kiểu chữ dùng được là dấu tiếng Việt. Gõ câu của bạn vào ô dưới, lọc theo nhóm và xem dấu thanh hiển thị thế nào ở từng font. Danh sách chỉ gồm font mở có gói Vietnamese trên Google Fonts, mỗi thẻ có nhãn giấy phép và liên kết đến trang gốc.

    • Be Vietnam Pro

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thiết kế có tính đến chữ Việt, rất hợp giao diện web và ứng dụng.

      Tải trên Google Fonts
    • Roboto

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Quen thuộc, dễ đọc ở cỡ nhỏ trên điện thoại.

      Tải trên Google Fonts
    • Open Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Trung tính, hợp văn bản dài và trang giới thiệu.

      Tải trên Google Fonts
    • Montserrat

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét hình học hiện đại, hợp tiêu đề và logo chữ.

      Tải trên Google Fonts
    • Inter

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Tối ưu cho màn hình, dấu thanh hiển thị rõ.

      Tải trên Google Fonts
    • Nunito

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đầu nét bo tròn, thân thiện cho nội dung trẻ trung.

      Tải trên Google Fonts
    • Quicksand

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Bo tròn, nhẹ nhàng, hợp thiệp và poster mềm mại.

      Tải trên Google Fonts
    • Lexend

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Tập trung vào khả năng đọc, hợp bài viết và tài liệu.

      Tải trên Google Fonts
    • Raleway

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thanh mảnh, sang trọng ở cỡ chữ lớn.

      Tải trên Google Fonts
    • Barlow

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Hơi hẹp, gọn, hợp bảng biểu và biển hiệu.

      Tải trên Google Fonts
    • Noto Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Bộ chữ phủ rất rộng, an toàn khi nội dung có nhiều ngôn ngữ.

      Tải trên Google Fonts
    • Playfair Display

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân tương phản mạnh, hợp tiêu đề tạp chí và thương hiệu cao cấp.

      Tải trên Google Fonts
    • Lora

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ có chân dễ đọc, hợp bài viết dài.

      Tải trên Google Fonts
    • Merriweather

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chân dày, rõ ở cỡ nhỏ trên màn hình.

      Tải trên Google Fonts
    • Noto Serif

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân, phủ rộng, dùng thay thế an toàn.

      Tải trên Google Fonts
    • Dancing Script

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Viết tay nghiêng, hợp thiệp mời và lời chúc.

      Tải trên Google Fonts
    • Pacifico

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Viết tay bút lông tròn, nổi bật ở dòng tiêu đề ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Patrick Hand

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét tay tự nhiên, hợp ghi chú, infographic.

      Tải trên Google Fonts
    • Mali

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét tay dễ thương, đọc được cả đoạn ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Lobster

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ trang trí dày, quen thuộc ở bảng hiệu quán.

      Tải trên Google Fonts
    • Baloo 2

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Tròn, dày, vui nhộn, hợp nội dung thiếu nhi.

      Tải trên Google Fonts
    • Oswald

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Hẹp và đậm, hợp tiêu đề báo và banner.

      Tải trên Google Fonts
    • Josefin Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Hình học thanh mảnh, phong cách vintage nhẹ.

      Tải trên Google Fonts
    • Comfortaa

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Bo tròn hoàn toàn, gọn gàng cho logo và nhãn hiện đại.

      Tải trên Google Fonts
    • Dosis

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Hẹp và tròn đầu nét, hợp tiêu đề ngắn và biển hiệu.

      Tải trên Google Fonts
    • Crimson Pro

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân kiểu sách in, đọc êm ở đoạn văn dài.

      Tải trên Google Fonts
    • EB Garamond

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Garamond cổ điển, hợp thiệp, sách và ấn phẩm trang trọng.

      Tải trên Google Fonts
    • Cormorant

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân thanh nhã, đẹp nhất ở cỡ lớn làm tiêu đề.

      Tải trên Google Fonts
    • Noticia Text

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân rõ ràng, hợp bài báo và nội dung đọc lâu.

      Tải trên Google Fonts
    • Bitter

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Chân phiến (slab serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chân phiến (slab) dễ đọc trên màn hình, hợp bài viết và blog.

      Tải trên Google Fonts
    • Roboto Slab

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Chân phiến (slab serif)
      • Apache 2.0

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chân phiến gọn, đi cùng Roboto, hợp tiêu đề rõ ràng.

      Tải trên Google Fonts
    • Alfa Slab One

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Chân phiến (slab serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chân phiến rất dày, chỉ nên dùng cho tiêu đề cỡ lớn.

      Tải trên Google Fonts
    • Roboto Mono

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Đơn cách (monospace)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đơn cách gọn, hợp bảng số liệu và mã.

      Tải trên Google Fonts
    • Space Mono

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Đơn cách (monospace)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đơn cách cá tính, hợp tem nhãn và tiêu đề kiểu kỹ thuật.

      Tải trên Google Fonts
    • JetBrains Mono

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Đơn cách (monospace)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đơn cách cho lập trình viên, dễ phân biệt ký tự gần giống nhau.

      Tải trên Google Fonts
    • IBM Plex Mono

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Đơn cách (monospace)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đơn cách phong cách công nghệ, đồng bộ với họ IBM Plex.

      Tải trên Google Fonts
    • Great Vibes

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thư pháp bay bổng, dành cho tên riêng và thiệp mời.

      Tải trên Google Fonts
    • Allura

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thư pháp mảnh, hợp chữ ký và tiêu đề ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Playpen Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét bút mực tự nhiên, dễ đọc cả đoạn ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Itim

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét tay tròn, hồn nhiên cho nội dung vui vẻ.

      Tải trên Google Fonts
    • Pangolin

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét tay mềm, đều, hợp tờ rơi và nội dung thiếu nhi.

      Tải trên Google Fonts
    • Sriracha

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ viết bút lông, tự nhiên và thân thiện.

      Tải trên Google Fonts
    • Shantell Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ viết tay có nhiều biến thể, hợp giáo dục và ghi chú.

      Tải trên Google Fonts
    • Anton

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Cực đậm và hẹp, hợp banner và tiêu đề thể thao.

      Tải trên Google Fonts
    • Bungee

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ biển hiệu dày, hợp bảng hiệu và poster.

      Tải trên Google Fonts
    • Lemonada

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Bo tròn vui nhộn, hợp tiêu đề thân thiện.

      Tải trên Google Fonts
    • VT323

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Pixel, ma trận điểm
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Ô điểm kiểu màn hình cổ, hợp mô phỏng chữ đóng date.

      Tải trên Google Fonts
    • Tiny5

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Pixel, ma trận điểm
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Pixel nhỏ gọn, có đủ dấu tiếng Việt.

      Tải trên Google Fonts
    • Major Mono Display

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Pixel, ma trận điểm
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Đơn cách dạng khối, hợp tiêu đề kiểu máy.

      Tải trên Google Fonts
    • Spectral

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân thanh, thiết kế cho đọc trên màn hình, có nhiều độ mảnh.

      Tải trên Google Fonts
    • Work Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Không chân thân thiện, dải độ đậm rộng từ Thin đến Black.

      Tải trên Google Fonts
    • Archivo

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Không chân gọn, có cả bản mảnh lẫn đậm, hợp tiêu đề.

      Tải trên Google Fonts
    • IBM Plex Sans

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Không chân phong cách kỹ thuật, có độ mảnh Thin.

      Tải trên Google Fonts
    • Playwrite VN

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ viết tay kiểu chữ học sinh Việt Nam, được vẽ riêng cho tiếng Việt.

      Tải trên Google Fonts
    • Charm

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thư pháp mềm có đầu bút, đọc được ở cỡ vừa.

      Tải trên Google Fonts
    • Style Script

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Thư pháp mảnh, nét nối, hợp tên riêng.

      Tải trên Google Fonts
    • Merienda

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Viết tay
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Viết tay nối nét, thân thiện cho tiêu đề và thực đơn.

      Tải trên Google Fonts
    • Pattaya

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ viết bo tròn, nét dày vừa, hợp tiêu đề vui.

      Tải trên Google Fonts
    • Sansita Swashed

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ nghiêng có nét uốn, vui mắt cho tiêu đề ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Montserrat Alternates

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Họ Montserrat với các chữ thay thế bo tròn độc đáo.

      Tải trên Google Fonts
    • Coiny

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Dày, bo tròn, nghịch ngợm, hợp nội dung thiếu nhi.

      Tải trên Google Fonts
    • Grandstander

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Bo tròn, vui nhộn, có cả bản nghiêng.

      Tải trên Google Fonts
    • Varela Round

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Không chân bo tròn gọn, nhẹ nhàng.

      Tải trên Google Fonts
    • Sigmar

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Cực dày, bo tròn, hợp banner vui nhộn.

      Tải trên Google Fonts
    • Gluten

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét mềm lệch nhịp, tạo cảm giác ngộ nghĩnh.

      Tải trên Google Fonts
    • Bellota

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét bo tròn mềm, nhiều độ đậm, hợp thực đơn và thiệp.

      Tải trên Google Fonts
    • Bungee Shade

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ biển hiệu có bóng đổ 3D, chỉ dùng cho tiêu đề lớn.

      Tải trên Google Fonts
    • Bungee Inline

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ biển hiệu có đường kẻ trong nét, nổi bật ở cỡ lớn.

      Tải trên Google Fonts
    • Bungee Outline

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ biển hiệu viền rỗng, cần nền đơn giản.

      Tải trên Google Fonts
    • Tilt Prism

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ lăng kính 3D, chỉ hợp tiêu đề ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Barriecito

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét vẽ tay méo vui, hợp poster và sticker.

      Tải trên Google Fonts
    • Bangers

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ truyện tranh, mạnh và ồn ào, hợp tiêu đề hoạt hình.

      Tải trên Google Fonts
    • Paytone One

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Dày, bo tròn vừa, hợp nút và tiêu đề ngắn.

      Tải trên Google Fonts
    • Black Ops One

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ stencil quân sự, hợp game và poster.

      Tải trên Google Fonts
    • Amatic SC

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Chữ viết tay hẹp, toàn chữ hoa nhỏ, hợp tiêu đề kiểu bảng phấn.

      Tải trên Google Fonts
    • Grenze Gotisch

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Gothic (blackletter) có gói tiếng Việt, hợp tiêu đề kiểu cổ.

      Tải trên Google Fonts
    • Texturina

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân kiểu cổ, hơi gothic, có cả bản nghiêng.

      Tải trên Google Fonts
    • Vollkorn

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân đậm nét, dễ đọc cả đoạn văn.

      Tải trên Google Fonts
    • Fraunces

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân kiểu cũ mềm, nhiều độ đậm và có chữ nghiêng.

      Tải trên Google Fonts
    • Noto Serif Display

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Có chân (serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân tương phản cao cho tiêu đề cỡ lớn.

      Tải trên Google Fonts
    • Chakra Petch

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Góc cạnh vuông vức kiểu kỹ thuật, hợp game và công nghệ.

      Tải trên Google Fonts
    • Exo 2

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Góc cạnh hiện đại, hợp giao diện công nghệ.

      Tải trên Google Fonts
    • Space Grotesk

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Hình học cá tính, hợp tiêu đề thương hiệu công nghệ.

      Tải trên Google Fonts
    • Saira

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Vuông vức mượt, nhiều độ đậm, hợp tiêu đề thể thao.

      Tải trên Google Fonts
    • Jura

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Không chân (sans-serif)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Nét vuông bo góc mảnh, phong cách khoa học viễn tưởng.

      Tải trên Google Fonts
    • Yeseva One

      • ✓ Có tiếng Việt
      • Trang trí (display)
      • SIL OFL 1.1

      Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ

      Có chân tương phản dày, sang trọng, hợp tiêu đề thời trang.

      Tải trên Google Fonts

    Phần xem thử tải font từ Google Fonts khi bạn cuộn tới danh sách. Mọi font ở đây đều có gói chữ tiếng Việt (vietnamese) trên Google Fonts; luôn xem lại giấy phép ở trang font trước khi dùng thương mại.

    90 kiểu chữ Unicode chia thành 7 nhóm

    Công cụ ở đầu trang đổi chữ thường sang các kiểu Unicode để sao chép. Mỗi nhóm có số kiểu cụ thể (đếm trực tiếp trong công cụ) và phù hợp với một mục đích khác nhau.

    Nhóm trong công cụ Số kiểu Ví dụ Dùng khi
    Đậm và nghiêng 12 𝐓𝐚̣𝐨 𝐂𝐡ữ Đ𝐞̣𝐩
    𝑇𝑎̣𝑜 𝐶ℎữ Đ𝑒̣𝑝
    Cần nhấn mạnh, dễ đọc nhất trong các nhóm
    Viết tay và cổ 6 𝓣𝓪̣𝓸 𝓒𝓱ữ Đ𝓮̣𝓹
    𝔗𝔞̣𝔬 ℭ𝔥ữ Đ𝔢̣𝔭
    Tên riêng, lời chúc, phong cách thư pháp hoặc gothic
    Khung và tròn 7 🅣🅐🅞 🅒🅗🅤 🅓🅔🅟
    🆃🅰🅾 🅲🅷🆄 🅳🅴🅿
    Biệt danh, tên game, nhãn ngắn
    Gạch (gạch chân, gạch ngang…) 16 T̲ạ̲o̲ C̲h̲ữ̲ Đ̲ẹ̲p̲
    T̶ạ̶o̶ C̶h̶ữ̶ Đ̶ẹ̶p̶
    Nhấn mạnh hoặc hiệu ứng gạch bỏ
    Ngược và nhỏ 9 ᴛᴀ̣ᴏ ᴄʜữ Đᴇ̣ᴘ
    dǝp nɥƆ oɐ┴
    Bio tối giản, chữ nhỏ, chữ lộn ngược
    Trang trí 37 ꧁༒☬ Tạo Chữ Đẹp ☬༒꧂
    T ạ o   C h ữ   Đ ẹ p
    Tên hiển thị, tên nhân vật, kiểu có ký hiệu bao quanh
    Lỗi và ma 3 T̗̈ạ͕ͩo̥͋ C͇ͤh̰̄ữ̘͗ Đ̫̎ẹ͓̿ṗ̠ Meme, tên cá tính; khó đọc, dùng tiết chế

    Nhớ rằng các kiểu này là ký tự đặc biệt, không phải font cài trên máy. Chúng không thay thế font khi thiết kế tài liệu, và với kiểu có dấu, bạn nên chọn chế độ Ghép dấu an toàn hoặc Bỏ dấu để tránh ô vuông. Cách công cụ xử lý dấu và giới hạn từng nền tảng được giải thích ở trang chủ.

    21 trang kiểu chữ chi tiết

    Mỗi kiểu chữ trong danh mục có một trang riêng với công cụ chuyên cho kiểu đó: tùy chỉnh riêng, bảng nơi dán được và nơi bị lỗi, cùng ví dụ tiếng Việt. Bảng dưới gom các trang theo nhóm để bạn đi thẳng đến kiểu cần dùng.

    Nhóm Các trang kiểu chữ
    Nhấn mạnh và nét kẻ
    Kích thước và độ mảnh
    • Chữ nhỏ — hoa nhỏ, chữ trên đầu, dưới chân, báo chữ thiếu
    • Chữ to — chữ khối lớn, font display có tiếng Việt
    • Font chữ mảnh — font weight 100 đến 300 có tiếng Việt
    Khung và hình dạng
    Lật và ngược
    Cổ điển và tối
    Hỏng và ma quái
    Cách điệu và trang trí
    Dễ thương

    Muốn xem toàn bộ kiểu trong một công cụ, dùng ô ở đầu trang. Muốn đi sâu một kiểu, chọn trang tương ứng ở bảng trên.

    Cách chọn kiểu chữ phù hợp

    1. Xác định mục đích. Bạn đang đăng bài (dùng chữ Unicode), thiết kế tài liệu (dùng font cài đặt) hay làm website (nhúng font bằng CSS)?
    2. Chọn theo cảm giác cần truyền tải. Trang trọng thì nghiêng về serif, hiện đại thì sans-serif, vui tươi thì rounded hoặc handwritten, mạnh mẽ thì slab hoặc display.
    3. Kiểm tra tiếng Việt. Gõ câu có đủ dấu thanh, dấu mũ, chữ ơ, ư, đ và nhìn xem dấu có rõ, có chồng lên nhau không.
    4. Thử ở kích thước thật. Kiểu đẹp ở cỡ lớn có thể khó đọc ở cỡ nhỏ trên điện thoại, nhất là script và display.
    5. Kiểm tra giấy phép. Với font cài đặt hoặc nhúng web, hãy đọc giấy phép. Xem thêm ở hướng dẫn phông chữ miễn phí.

    Phối kiểu chữ: hai kiểu là đủ

    Một thiết kế gọn thường chỉ cần hai kiểu chữ, phân cấp bằng cỡ và độ đậm. Quy tắc dễ nhớ là chọn hai kiểu khác nhau rõ rệt chứ không phải hai kiểu hơi giống nhau, vì hai kiểu gần giống nhau trông như một lỗi chứ không phải một lựa chọn. Bảng dưới là các cặp gợi ý trong danh sách font mở có tiếng Việt.

    Mục đích Tiêu đề Nội dung Vì sao hợp
    Blog, tạp chí Playfair Display Lora hoặc Noto Serif Tiêu đề tương phản mạnh, nội dung dễ đọc
    Website, ứng dụng Be Vietnam Pro đậm Be Vietnam Pro thường Một họ chữ, phân cấp bằng độ đậm
    Thiệp mời Great Vibes Lora Thư pháp cho tên, serif sạch cho chi tiết
    Infographic trẻ trung Baloo 2 hoặc Bungee Nunito Tiêu đề vui, nội dung bo tròn dễ đọc
    Tài liệu kỹ thuật Roboto Slab Roboto hoặc JetBrains Mono cho mã Phân vùng rõ giữa mô tả và mã

    Kiểu chữ và tiếng Việt: những điều dễ bỏ sót

    • Dấu xếp chồng cần chỗ. Chữ như ế, ợ, ẫ có nhiều dấu chồng lên nhau, nên khoảng cách dòng của nội dung tiếng Việt thường cần rộng hơn tiếng Anh để dấu không chạm dòng trên.
    • Kiểm tra cả chữ hoa có dấu. Nhiều font đẹp ở chữ thường nhưng dấu trên chữ hoa như Ế, Ả bị đè hoặc lệch.
    • Cỡ chữ nhỏ. Dấu hỏi, dấu ngã và dấu nặng dễ lẫn ở cỡ nhỏ, nên font có dấu rõ ràng quan trọng hơn font nhìn hay.
    • Không trộn bảng mã cũ. Font Việt hóa theo bảng mã cũ như VNI hoặc TCVN có thể hiện sai trên máy khác; ưu tiên Unicode.

    Xử lý lỗi thường gặp

    Hiện tượng Nguyên nhân thường gặp Cách xử lý
    Dấu thành ô vuông Font không có gói tiếng Việt Chọn font có gói Vietnamese; xem thử bằng câu có đủ dấu
    Dấu đè lên dòng trên Khoảng cách dòng quá nhỏ Tăng line-height cho nội dung tiếng Việt
    Kiểu chữ Unicode hiện ô vuông Thiết bị thiếu font cho khối ký tự Chọn kiểu khác hoặc Bỏ dấu
    Chữ script đẹp nhưng khó đọc Dùng ở cỡ nhỏ hoặc đoạn dài Chỉ dùng cho dòng ngắn, cỡ lớn

    Nếu bạn muốn biến kiểu chữ thành ảnh để đăng, xem tạo chữ đẹp; để đổi font trong ứng dụng hoặc điện thoại, xem đổi font chữ; còn nếu thích chữ viết tay, xem chữ đẹp.

    Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra

    Danh sách font lấy từ Google Fonts, gói tiếng Việt kiểm tra qua giao diện CSS của Google Fonts ở lần cập nhật gần nhất (). Các nhóm kiểu chữ tham khảo cách phân loại trong các tài liệu typography tiếng Việt phổ biến như AWE và Vnskills Academy, được chúng tôi viết lại và gắn với công cụ. Số kiểu theo nhóm là số đếm trực tiếp trong công cụ. Bảng chuyển đổi chữ Unicode dựa trên biểu đồ Unicode.

    Câu hỏi thường gặp

    Có bao nhiêu kiểu chữ?

    Tuỳ cách phân loại. Trong typography người ta thường chia thành khoảng sáu đến tám nhóm chính như serif (có chân), sans-serif (không chân), slab serif (chân phiến), script (thư pháp), handwritten (viết tay), monospace (đơn cách) và display (trang trí). Riêng công cụ ở đầu trang này có 90 kiểu chữ Unicode chia thành 7 nhóm để sao chép dán, đó là một khái niệm khác với kiểu chữ trong typography.

    Kiểu chữ (typeface) và font chữ (font) khác nhau thế nào?

    Kiểu chữ là thiết kế tổng thể của một bộ chữ, ví dụ Roboto hay Lora. Font là một tệp cụ thể của kiểu chữ đó, ví dụ Roboto Bold 700. Trong đời thường người ta hay dùng hai từ thay cho nhau, và bạn không cần quá nặng về thuật ngữ khi chọn chữ cho thiết kế.

    Nên chọn serif hay sans-serif cho nội dung tiếng Việt?

    Cả hai đều dùng tốt nếu font có gói tiếng Việt. Sans-serif thường được chọn cho giao diện và nội dung trên màn hình vì nét gọn, còn serif hợp văn bản dài và ấn phẩm trang trọng. Quan trọng hơn kiểu chữ là dấu thanh hiển thị rõ ở cỡ chữ bạn dùng và khoảng cách dòng đủ rộng cho dấu xếp chồng.

    Có thể dùng bao nhiêu kiểu chữ trong một thiết kế?

    Một thiết kế gọn thường dùng hai kiểu chữ: một cho tiêu đề và một cho nội dung, phân cấp bằng cỡ chữ và độ đậm. Thêm kiểu thứ ba chỉ nên có lý do rõ ràng, vì mỗi kiểu thêm vào làm thiết kế khó thống nhất hơn.

    Các kiểu chữ Unicode có dùng được làm font cho website không?

    Không nên. Đó là ký tự đặc biệt chứ không phải font; trình đọc màn hình đọc không tốt và công cụ tìm kiếm không xử lý như chữ thường. Với website hãy dùng font thật có gói tiếng Việt, ví dụ trong danh sách phía trên, và nhúng bằng CSS.

    Làm sao biết một kiểu chữ có hỗ trợ tiếng Việt?

    Gõ câu thử có đủ dấu, ví dụ “Tiếng Việt: ắ ằ ẳ ẵ ặ ê ồ ơ ư đ”, vào trình xem thử của kho font. Nếu dấu hiển thị đúng và không thành ô vuông thì font hỗ trợ. Trên Google Fonts có thể lọc theo ngôn ngữ Vietnamese.

    Quay lại công cụ ở đầu trang

    Gõ chữ, chọn kiểu, nhấn Sao chép – miễn phí, chạy ngay trên trình duyệt, có hỗ trợ dấu tiếng Việt.

    Tạo chữ ngay