Kí tự đặc biệt tiền tệ gồm ký hiệu đồng ₫, đô la $, euro €, bảng £, yên ¥, won ₩, baht ฿ và hơn hai mươi ký hiệu khác. Điều đáng biết với người Việt là ₫ (U+20AB) khác chữ đ dùng trong “50.000đ”. Bảng 33 dòng ở trên ghi mã và phiên bản Unicode của từng ký hiệu, kể cả năm ký hiệu mới thêm gần đây.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Đồng Việt Nam và các đồng phổ biến
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+20ABDONG SIGN |
Unicode 2.0Chữ | Đồng Việt Nam, thêm ở Unicode 2.0 | |
U+0024DOLLAR SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Đô la (dùng chung nhiều nước) | |
U+20ACEURO SIGN |
Unicode 2.1Chữ | Euro | |
U+00A3POUND SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Bảng Anh | |
U+00A5YEN SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Yên Nhật và nhân dân tệ (cùng một ký tự) | |
U+00A2CENT SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Xu | |
U+00A4CURRENCY SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Ký hiệu tiền tệ chung |
Châu Á
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+20A9WON SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Won Hàn Quốc | |
U+20B9INDIAN RUPEE SIGN |
Unicode 6.0Chữ | Rupee Ấn Độ, thêm ở Unicode 6.0 | |
U+0E3FTHAI CURRENCY SYMBOL BAHT |
Unicode 1.1Chữ | Baht Thái | |
U+20B1PESO SIGN |
Unicode 3.2Chữ | Peso Philippines | |
U+20AANEW SHEQEL SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Shekel mới (Israel) | |
U+20ADKIP SIGN |
Unicode 3.0Chữ | Kíp Lào | |
U+17DBKHMER CURRENCY SYMBOL RIEL |
Unicode 3.0Chữ | Riel Campuchia | |
U+20AETUGRIK SIGN |
Unicode 3.0Chữ | Tugrik Mông Cổ | |
U+20B8TENGE SIGN |
Unicode 5.2Chữ | Tenge Kazakhstan | |
U+20A8RUPEE SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Rupee (cũ, không chính thức ở Ấn Độ) | |
U+5143CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5143 |
Unicode 1.1Chữ | Chữ Hán “nguyên”, cách viết nhân dân tệ | |
U+5186CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5186 |
Unicode 1.1Chữ | Chữ Hán “viên”, cách viết yên |
Châu Âu, châu Phi, Trung Đông và tiền số
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+20BDRUBLE SIGN |
Unicode 7.0Chữ | Rúp Nga | |
U+20B4HRYVNIA SIGN |
Unicode 4.1Chữ | Hryvnia Ukraina | |
U+20BATURKISH LIRA SIGN |
Unicode 6.2Chữ | Lira Thổ Nhĩ Kỳ | |
U+20A6NAIRA SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Naira Nigeria | |
U+20A1COLON SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Colón (Costa Rica, El Salvador) | |
U+20B2GUARANI SIGN |
Unicode 4.1Chữ | Guarani Paraguay | |
U+060BAFGHANI SIGN |
Unicode 4.1Chữ | Afghani | |
U+FDFCRIAL SIGN |
Unicode 3.2Chữ | Rial | |
U+20BFBITCOIN SIGN |
Unicode 10.0Chữ | Bitcoin, thêm ở Unicode 10.0 |
Ký hiệu thêm gần đây (máy cũ dễ hiện ô vuông)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+20C0SOM SIGN |
Unicode 14.0Chữ | Som Kyrgyzstan, Unicode 14.0 | |
U+20C1SAUDI RIYAL SIGN |
Unicode 17.0Chữ | Riyal Ả Rập Xê Út, Unicode 17.0 | |
U+20C2RUFIYAA SIGN |
Unicode 18.0Chữ | Rufiyaa Maldives, Unicode 18.0 | |
U+20C3UAE DIRHAM SIGN |
Unicode 18.0Chữ | Dirham UAE, Unicode 18.0 | |
U+20C4OMANI RIAL SIGN |
Unicode 18.0Chữ | Rial Oman, Unicode 18.0 |
Cách đọc bảng kí tự tiền tệ
Bảng chia bốn nhóm: đồng Việt Nam và các đồng phổ biến, châu Á, châu Âu và Trung Đông cùng tiền số, và các ký hiệu mới. Cột “Bản” cho biết Unicode thêm ký hiệu ở phiên bản nào. Bấm một dòng để sao chép.
₫, đ, VNĐ và VND: bốn cách viết một đồng tiền
Trong văn bản tiếng Việt, đồng tiền xuất hiện dưới bốn dạng, và chúng không phải cùng một thứ đối với máy tính.
| Cách viết | Mã | Loại | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ₫ | U+20AB | Dấu hiệu tiền tệ (Sc) | Ký hiệu đồng, đặt sau số: 50.000 ₫ |
| đ | U+0111 | Chữ thường (Ll) | Chữ cái tiếng Việt; “50.000đ” dùng chữ này làm ký hiệu |
| Đ | U+0110 | Chữ hoa (Lu) | Chữ cái tiếng Việt; “VNĐ” dùng chữ này |
| VND | V N D | Mã ISO 4217 | Mã chính thức: VN của Việt Nam cộng D của đồng |
Quy tắc đặt mã ISO 4217 là hai chữ cái theo mã quốc gia ISO 3166 cộng chữ đầu của tên đồng tiền, nên Việt Nam cộng D thành VND. “VNĐ” là cách viết quen thuộc trong tiếng Việt, không phải mã chuẩn.
Định dạng chuẩn vi-VN: số trước, ký hiệu sau
Chúng tôi chạy hàm Intl.NumberFormat với ngôn ngữ vi-VN trong Node.js 24 (ICU 78.3, dữ liệu CLDR 48) và ghi lại kết quả dưới đây. Giữa số và ký hiệu là khoảng trắng không ngắt dòng U+00A0, dấu chấm ngăn nghìn và dấu phẩy ngăn số lẻ.
| Mã ISO | Kết quả định dạng vi-VN | Nhận xét |
|---|---|---|
| VND | 1.234.567 ₫ | Đồng Việt Nam: số trước, ký hiệu sau, dấu chấm ngăn nghìn |
| USD | 1.234,50 US$ | Ký hiệu $ dùng chung nhiều nước nên có thêm US |
| EUR | 1.234,50 € | Euro |
| JPY | 1.234 ¥ | Yên không có số lẻ |
| CNY | 1.234,50 CN¥ | Nhân dân tệ cũng dùng ¥ nên được thêm CN |
| KRW | 1.234 ₩ | Won không có số lẻ |
| GBP | 1.234,50 £ | Bảng Anh |
| THB | 1.234,50 ฿ | Baht Thái |
| INR | 1.234,50 ₹ | Rupee Ấn Độ |
Kết quả có thể đổi khi bạn dùng phiên bản dữ liệu khác. Điểm đáng chú ý là hai ký hiệu dùng chung: $ thành US$ còn ¥ của nhân dân tệ thành CN¥.
Ký hiệu mới thêm: vì sao máy cũ hiện ô vuông
Ký hiệu tiền tệ được thêm dần theo từng phiên bản Unicode. ₹ có từ Unicode 6.0, ₿ từ 10.0, ⃀ (som) từ 14.0, riyal Ả Rập Xê Út từ 17.0 và ba ký hiệu U+20C2 đến U+20C4 từ 18.0. Bản 18.0 theo trang tổng quan phát hành ngày 16/9/2026.
| Nhóm | Số ký hiệu | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Từ Unicode 1.1 đến 4.1 | 23 | ₫ $ € £ ¥ | Có từ lâu, hầu hết font đều có |
| Từ Unicode 5.2 đến 10.0 | 5 | ₹ ₸ ₽ ₺ ₿ | Thêm cho rupee, ruble, lira, bitcoin |
| Từ Unicode 14.0 trở lên | 5 | ⃀ | Mới nhất: som, riyal Ả Rập Xê Út, rufiyaa, dirham, rial Oman |
Ký hiệu càng mới càng ít font có hình. Chúng tôi chưa kiểm font nào đã có U+20C1 đến U+20C4.
Hai cặp dễ nhầm trong bảng
Biểu đồ Unicode ghi chú ₠ (EURO-CURRENCY SIGN) là ký hiệu lịch sử cho đồng ECU, “không phải euro”, và euro thật là €. Cũng theo biểu đồ, ₨ là rupee theo thông lệ cũ không chính thức ở Ấn Độ, còn ký hiệu chính thức hiện nay là ₹.
Hiển thị ở đâu: ký hiệu tiền nằm ở khối nào
Biểu đồ Unicode ghi rõ rằng nhiều ký hiệu tiền tệ nằm ngoài khối Currency Symbols. Bảng dưới đếm 33 dòng theo khối của ký tự đầu.
| Khối Unicode | Số dòng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Currency Symbols | 22 | ₫ € ₩ ₹ |
| Latin-1 Supplement | 4 | £ ¥ ¢ ¤ |
| CJK Unified Ideographs | 2 | 元 円 |
| Basic Latin | 1 | $ |
| Thai | 1 | ฿ |
| Khmer | 1 | ៛ |
| Arabic | 1 | ؋ |
| Arabic Presentation Forms-A | 1 | ﷼ |
Khối Currency Symbols (U+20A0 đến U+20CF) có 48 chỗ, trong đó 37 đã gán ở Unicode 18.0 và đều thuộc loại Sc. Các ký hiệu quen như $ £ ¥ nằm ở khối Latin cũ nên được hỗ trợ rộng hơn. Ký hiệu của chữ Thái, Khmer và Ả Rập phụ thuộc font có đủ chữ đó. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.
Dùng kí tự tiền tệ cho giá và danh sách
Giá bằng đồng hợp với dạng “50.000 ₫” có khoảng trắng không ngắt dòng, để số và ký hiệu không rời dòng. Dữ liệu cần xử lý bằng máy nên ghi mã VND thay cho ký hiệu. Gõ nhanh ₫ xem thêm cách gõ kí tự đặc biệt.
Lỗi thường gặp với kí tự tiền tệ
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| ₫ hiện ô vuông | Font hiếm thiếu U+20AB | Đổi font hoặc viết “đ” và “VND” |
| Số và ₫ bị tách ở cuối dòng | Dùng khoảng trắng thường | Dùng U+00A0 giữa số và ₫ |
| U+20C1 đến U+20C4 hiện ô vuông | Ký hiệu mới, font chưa cập nhật | Dùng mã ISO như SAR, MVR, AED, OMR |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình toán học
- Kí tự đặc biệt hình số
- Kí tự đặc biệt hình dấu chấm
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Bàn phím kí tự đặc biệt
- Cách gõ kí tự đặc biệt
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên, loại, khối và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode 18.0. Bảng định dạng vi-VN do chúng tôi chạy Intl.NumberFormat trong Node.js 24 (ICU 78.3, CLDR 48). Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: UnicodeData.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: Blocks.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Currency Symbols (PDF); ISO: ISO 4217, mã tiền tệ; Unicode 18.0: trang tổng quan phát hành (ngày 16/9/2026, trạng thái bản nháp). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt tiền tệ đồng Việt Nam là gì?
Ký hiệu đồng là ₫ (U+20AB, DONG SIGN), có từ Unicode 2.0. Nhiều người viết “50.000đ” bằng chữ đ (U+0111) hoặc “VNĐ”, nhưng mã ISO 4217 chính thức của đồng là VND.
Vì sao ₫ khác chữ đ?
₫ là ký hiệu tiền tệ thuộc loại Sc, còn đ là chữ cái tiếng Việt thuộc loại Ll. Hai ký tự có mã khác nhau nên phần mềm xử lý văn bản, tìm kiếm hay sắp xếp có thể coi chúng khác nhau. Dùng ₫ khi cần ký hiệu đúng chuẩn, dùng đ khi viết tắt thường ngày.
Gõ ký hiệu ₫ bằng bàn phím thế nào?
Trong Microsoft Word hoặc Outlook, gõ 20AB rồi bấm Alt+X. Một số chương trình Windows cũng nhận Alt cộng 8363 trên bàn phím số, nhưng cách này không chạy ở mọi ứng dụng. Cách chắc nhất là sao chép từ bảng ở trên. Telex gõ dd ra chữ đ chứ không ra ₫.
Ký hiệu tiền nào mới nhất trong Unicode?
Theo cơ sở dữ liệu Unicode 18.0, ba ký hiệu mới nhất là rufiyaa U+20C2, dirham UAE U+20C3 và rial Oman U+20C4, trước đó là riyal Ả Rập Xê Út U+20C1 ở Unicode 17.0. Vì mới, nhiều font có thể chưa có hình.