Kí tự đặc biệt dấu chấm không chỉ là dấu chấm câu. Có chấm nhỏ giữa dòng như · • ∙, chấm Đông Á rộng như ・ 。, chấm tròn lớn như ● ○ ◉ và chấm màu emoji như 🔴 🟢. Bảng 32 dòng phân biệt từng loại bằng mã Unicode, tên và nhãn kiểu hiển thị, để bạn chọn đúng chấm làm dấu ngăn cách hay làm điểm nhấn.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Chấm nhỏ giữa dòng
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+00B7MIDDLE DOT |
Unicode 1.1Chữ | Chấm giữa (middle dot), phổ biến nhất | |
U+2022BULLET |
Unicode 1.1Chữ | Chấm tròn đặc (bullet) | |
U+2219BULLET OPERATOR |
Unicode 1.1Chữ | Chấm toán học đặc | |
U+22C5DOT OPERATOR |
Unicode 1.1Chữ | Chấm toán học nhỏ | |
U+2027HYPHENATION POINT |
Unicode 1.1Chữ | Chấm ngắt âm tiết | |
U+25E6WHITE BULLET |
Unicode 1.1Chữ | Chấm tròn rỗng | |
U+2981Z NOTATION SPOT |
Unicode 3.2Chữ | Chấm Z notation | |
U+02D9DOT ABOVE |
Unicode 1.1Chữ | Chấm trên chữ | |
U+2024ONE DOT LEADER |
Unicode 1.1Chữ | Một chấm dẫn |
Chấm kiểu Đông Á và toàn rộng
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+30FBKATAKANA MIDDLE DOT |
Unicode 1.1Chữ | Chấm giữa katakana, rộng một ô chữ | |
U+FF65HALFWIDTH KATAKANA MIDDLE DOT |
Unicode 1.1Chữ | Chấm giữa katakana nửa rộng | |
U+3002IDEOGRAPHIC FULL STOP |
Unicode 1.1Chữ | Dấu chấm câu chữ Hán | |
U+FF61HALFWIDTH IDEOGRAPHIC FULL STOP |
Unicode 1.1Chữ | Dấu chấm câu chữ Hán nửa rộng | |
U+FF0EFULLWIDTH FULL STOP |
Unicode 1.1Chữ | Dấu chấm toàn rộng |
Chấm tròn lớn
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+25CFBLACK CIRCLE |
Unicode 1.1Chữ | Tròn đặc | |
U+25CBWHITE CIRCLE |
Unicode 1.1Chữ | Tròn rỗng | |
U+25C9FISHEYE |
Unicode 1.1Chữ | Tròn có tâm | |
U+25CEBULLSEYE |
Unicode 1.1Chữ | Hai vòng tròn | |
U+25CCDOTTED CIRCLE |
Unicode 1.1Chữ | Tròn đứt nét | |
U+2B24BLACK LARGE CIRCLE |
Unicode 5.1Chữ | Tròn đặc lớn | |
U+29BFCIRCLED BULLET |
Unicode 3.2Chữ | Tròn có tâm đặc | |
U+2299CIRCLED DOT OPERATOR |
Unicode 1.1Chữ | Tròn có chấm tâm |
Nhiều chấm và chấm màu
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2026HORIZONTAL ELLIPSIS |
Unicode 1.1Chữ | Dấu ba chấm | |
U+22EFMIDLINE HORIZONTAL ELLIPSIS |
Unicode 1.1Chữ | Ba chấm giữa dòng | |
U+22EEVERTICAL ELLIPSIS |
Unicode 1.1Chữ | Ba chấm dọc | |
U+2025TWO DOT LEADER |
Unicode 1.1Chữ | Hai chấm dẫn | |
U+26ABMEDIUM BLACK CIRCLE |
Unicode 4.1Emoji, có dạng chữ | Tròn đen emoji | |
U+26AAMEDIUM WHITE CIRCLE |
Unicode 4.1Emoji, có dạng chữ | Tròn trắng emoji | |
U+1F534LARGE RED CIRCLE |
Unicode 6.0Emoji | Tròn đỏ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F7E2LARGE GREEN CIRCLE |
Unicode 12.0Emoji | Tròn xanh lá (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F535LARGE BLUE CIRCLE |
Unicode 6.0Emoji | Tròn xanh dương (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F7E3LARGE PURPLE CIRCLE |
Unicode 12.0Emoji | Tròn tím (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự đặc biệt dấu chấm
Bảng gồm bốn nhóm: chấm nhỏ giữa dòng, chấm kiểu Đông Á và toàn rộng, chấm tròn lớn, và nhóm nhiều chấm hay chấm màu. Cột “Tên Unicode” cho biết tên thật, ví dụ “Middle Dot” cho · và “Bullet” cho •.
· • ∙ ⋅: bốn chấm nhỏ khác nhau
· là U+00B7 “Middle Dot”, nằm trong bảng Latin-1 nên có mặt ở mọi font Latin. • là U+2022 “Bullet”, chấm đặc dùng làm đầu dòng. ∙ (U+2219 “Bullet Operator”) và ⋅ (U+22C5 “Dot Operator”) là ký hiệu toán, nhỏ hơn. ‧ (U+2027 “Hyphenation Point”) là chấm ngắt chữ trong từ điển. Cả năm đều Unicode 1.1. Khi dùng làm dấu ngăn cách trong tiêu đề như “Tên · Nghề”, · cho nét nhẹ nhất, • cho nét đậm hơn.
Chấm Đông Á và toàn rộng: ・ 。 .
・ (U+30FB) là chấm giữa katakana, ・ (U+FF65) là bản nửa rộng, 。 (U+3002) là dấu chấm câu chữ Hán, và . (U+FF0E) là dấu chấm toàn rộng. Chúng rộng bằng một ô chữ nên đứng tách hơn các chấm Latin. Chúng không phải dấu chấm câu tiếng Việt; hãy dùng chúng làm trang trí chứ không thay dấu chấm trong câu.
Dấu ba chấm: … hay ba dấu chấm?
… (U+2026 “Horizontal Ellipsis”) là một ký tự duy nhất, còn “…” gồm ba ký tự chấm câu. Khi đếm giới hạn, … tính là 1 và “…” tính là 3, nên … tiết kiệm hơn trong ô có giới hạn ngắn. Ngoài ra còn ⋯ (ba chấm giữa dòng), ⋮ (ba chấm dọc) và ‥ (hai chấm).
Chấm tròn lớn và chấm màu emoji
● ○ ◉ ◎ ◌ ⬤ ⦿ ⊙ là các hình tròn chữ, từ Unicode 1.1 trừ ⬤ (5.1) và ⦿ (3.2); chúng không có dạng emoji nên đổi màu theo văn bản. ⚫ và ⚪ có dạng emoji, còn 🔴 🔵 🟢 🟣 là emoji; 🟢 và 🟣 thuộc Unicode 12.0 nên máy cũ có thể hiện ô vuông.
Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được dấu chấm
Bảng dưới đếm 32 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông.
| Nhóm trong bảng | Số dòng | Ví dụ | Nguy cơ hiện ô vuông |
|---|---|---|---|
| Chữ trong BMP, Unicode cũ | 26 | · • ∙ | Thấp |
| Emoji (Unicode đến 12) | 6 | ⚫ ⚪ 🔴 | Thấp đến trung bình |
Chấm chữ trong BMP hiện ổn ở hầu hết nơi dùng font hệ thống. Chấm emoji hiện theo bộ emoji của máy người xem. Với tên game, chấm giữa và chấm tròn là ký tự nhẹ nhất để dùng làm dấu ngăn; chúng tôi chưa thử trực tiếp trong game, hãy xem kí tự đặc biệt Liên Minh Huyền Thoại và dán thử trước khi đổi tên.
Mẫu dấu chấm ghép sẵn
Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu · tên ·, • tên •, ・tên・ hay ⋆˚·tên·˚⋆. Hợp với chữ nhỏ để làm dòng giới thiệu gọn.
Lỗi thường gặp với dấu chấm
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Chấm hiện ô vuông | Chấm Đông Á hoặc emoji mới thiếu font | Dùng · hoặc • |
| Chấm đổi thành màu | Ký tự có dạng emoji như ⚫ | Chọn ● hoặc ép dạng chữ |
| Ba chấm bị tính 3 ký tự | Dùng “…” thay cho … | Dùng … nếu cần tiết kiệm |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt dấu cách
- Kí tự đặc biệt dấu X
- Kí tự đặc biệt dấu ngoặc
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Kí tự đẹp copy paste
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode: emoji-variation-sequences.txt (danh sách ký tự có dạng chữ và dạng emoji); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: General Punctuation (PDF); Biểu đồ Unicode: Geometric Shapes (PDF); Biểu đồ Unicode: CJK Symbols and Punctuation (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt dấu chấm nào hay dùng nhất để ngăn cách?
Chấm giữa · (U+00B7) và chấm tròn • (U+2022), cả hai từ Unicode 1.1 và có mặt trong hầu hết font. Chấm katakana ・ (U+30FB) rộng bằng một ô chữ nên đứng tách hơn.
Dấu ba chấm … khác gì viết ba dấu chấm … ?
… (U+2026) là một ký tự duy nhất, còn “…” là ba dấu chấm câu liền nhau. Khi đếm giới hạn, … tính 1 ký tự và “…” tính 3. Hình dạng và khoảng cách cũng khác tùy font.
● và ⚫ khác nhau thế nào?
● (U+25CF) là ký tự chữ, đổi màu theo văn bản. ⚫ (U+26AB) có dạng emoji nên có thể bị vẽ thành chấm đen tròn cố định. Muốn đồng nhất, chọn ●.
Dùng chấm giữa trong tên game có được không?
Chúng tôi chưa kiểm tra từng game. Chấm giữa · là ký tự Latin-1 phổ biến nên thường dễ được nhận hơn ký tự lạ, nhưng nên dán thử vào ô đổi tên và xem trang game bạn chơi.