Thông tin

Kí Tự Đặc Biệt Hình Dấu Chấm

Kí tự đặc biệt dấu chấm: chấm giữa · •, chấm Đông Á ・ 。, chấm tròn ● ○ và chấm màu, kèm mã Unicode, phân biệt … với ba dấu chấm và mẫu ghép.

  • Cập nhật lần cuối:
  • Đọc trong 8 phút

Kí tự đặc biệt dấu chấm không chỉ là dấu chấm câu. Có chấm nhỏ giữa dòng như · • ∙, chấm Đông Á rộng như ・ 。, chấm tròn lớn như ● ○ ◉ và chấm màu emoji như 🔴 🟢. Bảng 32 dòng phân biệt từng loại bằng mã Unicode, tên và nhãn kiểu hiển thị, để bạn chọn đúng chấm làm dấu ngăn cách hay làm điểm nhấn.

Về trang này

Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.

Chỉ áp dụng cho dòng có nhãn “có dạng”.

Chấm nhỏ giữa dòng

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+00B7MIDDLE DOT Unicode 1.1Chữ Chấm giữa (middle dot), phổ biến nhất
U+2022BULLET Unicode 1.1Chữ Chấm tròn đặc (bullet)
U+2219BULLET OPERATOR Unicode 1.1Chữ Chấm toán học đặc
U+22C5DOT OPERATOR Unicode 1.1Chữ Chấm toán học nhỏ
U+2027HYPHENATION POINT Unicode 1.1Chữ Chấm ngắt âm tiết
U+25E6WHITE BULLET Unicode 1.1Chữ Chấm tròn rỗng
U+2981Z NOTATION SPOT Unicode 3.2Chữ Chấm Z notation
U+02D9DOT ABOVE Unicode 1.1Chữ Chấm trên chữ
U+2024ONE DOT LEADER Unicode 1.1Chữ Một chấm dẫn

Chấm kiểu Đông Á và toàn rộng

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+30FBKATAKANA MIDDLE DOT Unicode 1.1Chữ Chấm giữa katakana, rộng một ô chữ
U+FF65HALFWIDTH KATAKANA MIDDLE DOT Unicode 1.1Chữ Chấm giữa katakana nửa rộng
U+3002IDEOGRAPHIC FULL STOP Unicode 1.1Chữ Dấu chấm câu chữ Hán
U+FF61HALFWIDTH IDEOGRAPHIC FULL STOP Unicode 1.1Chữ Dấu chấm câu chữ Hán nửa rộng
U+FF0EFULLWIDTH FULL STOP Unicode 1.1Chữ Dấu chấm toàn rộng

Chấm tròn lớn

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+25CFBLACK CIRCLE Unicode 1.1Chữ Tròn đặc
U+25CBWHITE CIRCLE Unicode 1.1Chữ Tròn rỗng
U+25C9FISHEYE Unicode 1.1Chữ Tròn có tâm
U+25CEBULLSEYE Unicode 1.1Chữ Hai vòng tròn
U+25CCDOTTED CIRCLE Unicode 1.1Chữ Tròn đứt nét
U+2B24BLACK LARGE CIRCLE Unicode 5.1Chữ Tròn đặc lớn
U+29BFCIRCLED BULLET Unicode 3.2Chữ Tròn có tâm đặc
U+2299CIRCLED DOT OPERATOR Unicode 1.1Chữ Tròn có chấm tâm

Nhiều chấm và chấm màu

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+2026HORIZONTAL ELLIPSIS Unicode 1.1Chữ Dấu ba chấm
U+22EFMIDLINE HORIZONTAL ELLIPSIS Unicode 1.1Chữ Ba chấm giữa dòng
U+22EEVERTICAL ELLIPSIS Unicode 1.1Chữ Ba chấm dọc
U+2025TWO DOT LEADER Unicode 1.1Chữ Hai chấm dẫn
U+26ABMEDIUM BLACK CIRCLE Unicode 4.1Emoji, có dạng chữ Tròn đen emoji
U+26AAMEDIUM WHITE CIRCLE Unicode 4.1Emoji, có dạng chữ Tròn trắng emoji
U+1F534LARGE RED CIRCLE Unicode 6.0Emoji Tròn đỏ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F7E2LARGE GREEN CIRCLE Unicode 12.0Emoji Tròn xanh lá (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F535LARGE BLUE CIRCLE Unicode 6.0Emoji Tròn xanh dương (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F7E3LARGE PURPLE CIRCLE Unicode 12.0Emoji Tròn tím (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)

Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép

Cách đọc bảng kí tự đặc biệt dấu chấm

Bảng gồm bốn nhóm: chấm nhỏ giữa dòng, chấm kiểu Đông Á và toàn rộng, chấm tròn lớn, và nhóm nhiều chấm hay chấm màu. Cột “Tên Unicode” cho biết tên thật, ví dụ “Middle Dot” cho · và “Bullet” cho •.

· • ∙ ⋅: bốn chấm nhỏ khác nhau

· là U+00B7 “Middle Dot”, nằm trong bảng Latin-1 nên có mặt ở mọi font Latin. • là U+2022 “Bullet”, chấm đặc dùng làm đầu dòng. ∙ (U+2219 “Bullet Operator”) và ⋅ (U+22C5 “Dot Operator”) là ký hiệu toán, nhỏ hơn. ‧ (U+2027 “Hyphenation Point”) là chấm ngắt chữ trong từ điển. Cả năm đều Unicode 1.1. Khi dùng làm dấu ngăn cách trong tiêu đề như “Tên · Nghề”, · cho nét nhẹ nhất, • cho nét đậm hơn.

Chấm Đông Á và toàn rộng: ・ 。 .

・ (U+30FB) là chấm giữa katakana, ・ (U+FF65) là bản nửa rộng, 。 (U+3002) là dấu chấm câu chữ Hán, và . (U+FF0E) là dấu chấm toàn rộng. Chúng rộng bằng một ô chữ nên đứng tách hơn các chấm Latin. Chúng không phải dấu chấm câu tiếng Việt; hãy dùng chúng làm trang trí chứ không thay dấu chấm trong câu.

Dấu ba chấm: … hay ba dấu chấm?

… (U+2026 “Horizontal Ellipsis”) là một ký tự duy nhất, còn “…” gồm ba ký tự chấm câu. Khi đếm giới hạn, … tính là 1 và “…” tính là 3, nên … tiết kiệm hơn trong ô có giới hạn ngắn. Ngoài ra còn ⋯ (ba chấm giữa dòng), ⋮ (ba chấm dọc) và ‥ (hai chấm).

Chấm tròn lớn và chấm màu emoji

● ○ ◉ ◎ ◌ ⬤ ⦿ ⊙ là các hình tròn chữ, từ Unicode 1.1 trừ ⬤ (5.1) và ⦿ (3.2); chúng không có dạng emoji nên đổi màu theo văn bản. ⚫ và ⚪ có dạng emoji, còn 🔴 🔵 🟢 🟣 là emoji; 🟢 và 🟣 thuộc Unicode 12.0 nên máy cũ có thể hiện ô vuông.

Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được dấu chấm

Bảng dưới đếm 32 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông.

Nhóm trong bảng Số dòng Ví dụ Nguy cơ hiện ô vuông
Chữ trong BMP, Unicode cũ 26 · • ∙ Thấp
Emoji (Unicode đến 12) 6 ⚫ ⚪ 🔴 Thấp đến trung bình

Chấm chữ trong BMP hiện ổn ở hầu hết nơi dùng font hệ thống. Chấm emoji hiện theo bộ emoji của máy người xem. Với tên game, chấm giữa và chấm tròn là ký tự nhẹ nhất để dùng làm dấu ngăn; chúng tôi chưa thử trực tiếp trong game, hãy xem kí tự đặc biệt Liên Minh Huyền Thoại và dán thử trước khi đổi tên.

Mẫu dấu chấm ghép sẵn

Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu · tên ·, • tên •, ・tên・ hay ⋆˚·tên·˚⋆. Hợp với chữ nhỏ để làm dòng giới thiệu gọn.

Lỗi thường gặp với dấu chấm

Hiện tượng Nguyên nhân có thể Cách xử lý
Chấm hiện ô vuông Chấm Đông Á hoặc emoji mới thiếu font Dùng · hoặc •
Chấm đổi thành màu Ký tự có dạng emoji như ⚫ Chọn ● hoặc ép dạng chữ
Ba chấm bị tính 3 ký tự Dùng “…” thay cho … Dùng … nếu cần tiết kiệm

Xem thêm

Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra

Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode: emoji-variation-sequences.txt (danh sách ký tự có dạng chữ và dạng emoji); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: General Punctuation (PDF); Biểu đồ Unicode: Geometric Shapes (PDF); Biểu đồ Unicode: CJK Symbols and Punctuation (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().

Câu hỏi thường gặp

Kí tự đặc biệt dấu chấm nào hay dùng nhất để ngăn cách?

Chấm giữa · (U+00B7) và chấm tròn • (U+2022), cả hai từ Unicode 1.1 và có mặt trong hầu hết font. Chấm katakana ・ (U+30FB) rộng bằng một ô chữ nên đứng tách hơn.

Dấu ba chấm … khác gì viết ba dấu chấm … ?

… (U+2026) là một ký tự duy nhất, còn “…” là ba dấu chấm câu liền nhau. Khi đếm giới hạn, … tính 1 ký tự và “…” tính 3. Hình dạng và khoảng cách cũng khác tùy font.

● và ⚫ khác nhau thế nào?

● (U+25CF) là ký tự chữ, đổi màu theo văn bản. ⚫ (U+26AB) có dạng emoji nên có thể bị vẽ thành chấm đen tròn cố định. Muốn đồng nhất, chọn ●.

Dùng chấm giữa trong tên game có được không?

Chúng tôi chưa kiểm tra từng game. Chấm giữa · là ký tự Latin-1 phổ biến nên thường dễ được nhận hơn ký tự lạ, nhưng nên dán thử vào ô đổi tên và xem trang game bạn chơi.

Thử ngay công cụ tạo chữ đẹp

Gõ chữ, chọn kiểu, nhấn Sao chép – miễn phí, chạy ngay trên trình duyệt, có hỗ trợ dấu tiếng Việt.

Tạo chữ ngay