Kí tự đặc biệt khung và viền gồm hai khối liền nhau của Unicode: Box Drawing với 128 ký tự kẻ nét như ┌ ─ ┐ │ ╔ ═ ╗ và Block Elements với 32 ký tự khối đặc như █ ▓ ▒ ░. Bảng 45 dòng ở trên chia theo nét mảnh, đậm, đôi, bo tròn và khối. Điều quyết định khung có đẹp hay không không nằm ở ký tự mà ở font: khung chỉ thẳng khi dùng font đơn cách.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Kẻ nét mảnh
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2500BOX DRAWINGS LIGHT HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang mảnh | |
U+2502BOX DRAWINGS LIGHT VERTICAL |
Unicode 1.1Chữ | Dọc mảnh | |
U+250CBOX DRAWINGS LIGHT DOWN AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên trái | |
U+2510BOX DRAWINGS LIGHT DOWN AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên phải | |
U+2514BOX DRAWINGS LIGHT UP AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới trái | |
U+2518BOX DRAWINGS LIGHT UP AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới phải | |
U+251CBOX DRAWINGS LIGHT VERTICAL AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh phải | |
U+2524BOX DRAWINGS LIGHT VERTICAL AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh trái | |
U+252CBOX DRAWINGS LIGHT DOWN AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh xuống | |
U+2534BOX DRAWINGS LIGHT UP AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh lên | |
U+253CBOX DRAWINGS LIGHT VERTICAL AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Giao bốn hướng |
Kẻ nét đậm
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2501BOX DRAWINGS HEAVY HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang đậm | |
U+2503BOX DRAWINGS HEAVY VERTICAL |
Unicode 1.1Chữ | Dọc đậm | |
U+250FBOX DRAWINGS HEAVY DOWN AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên trái đậm | |
U+2513BOX DRAWINGS HEAVY DOWN AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên phải đậm | |
U+2517BOX DRAWINGS HEAVY UP AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới trái đậm | |
U+251BBOX DRAWINGS HEAVY UP AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới phải đậm |
Kẻ nét đôi
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2550BOX DRAWINGS DOUBLE HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang đôi | |
U+2551BOX DRAWINGS DOUBLE VERTICAL |
Unicode 1.1Chữ | Dọc đôi | |
U+2554BOX DRAWINGS DOUBLE DOWN AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên trái đôi | |
U+2557BOX DRAWINGS DOUBLE DOWN AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc trên phải đôi | |
U+255ABOX DRAWINGS DOUBLE UP AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới trái đôi | |
U+255DBOX DRAWINGS DOUBLE UP AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc dưới phải đôi | |
U+2560BOX DRAWINGS DOUBLE VERTICAL AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh phải đôi | |
U+2563BOX DRAWINGS DOUBLE VERTICAL AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh trái đôi | |
U+2566BOX DRAWINGS DOUBLE DOWN AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh xuống đôi | |
U+2569BOX DRAWINGS DOUBLE UP AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Nhánh lên đôi | |
U+256CBOX DRAWINGS DOUBLE VERTICAL AND HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Giao bốn hướng đôi |
Góc bo tròn và nét đứt
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+256DBOX DRAWINGS LIGHT ARC DOWN AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc bo trên trái | |
U+256EBOX DRAWINGS LIGHT ARC DOWN AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc bo trên phải | |
U+256FBOX DRAWINGS LIGHT ARC UP AND LEFT |
Unicode 1.1Chữ | Góc bo dưới phải | |
U+2570BOX DRAWINGS LIGHT ARC UP AND RIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Góc bo dưới trái | |
U+2504BOX DRAWINGS LIGHT TRIPLE DASH HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang đứt ba nét | |
U+2508BOX DRAWINGS LIGHT QUADRUPLE DASH HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang đứt bốn nét | |
U+254CBOX DRAWINGS LIGHT DOUBLE DASH HORIZONTAL |
Unicode 1.1Chữ | Ngang đứt hai nét | |
U+254EBOX DRAWINGS LIGHT DOUBLE DASH VERTICAL |
Unicode 1.1Chữ | Dọc đứt hai nét | |
U+2506BOX DRAWINGS LIGHT TRIPLE DASH VERTICAL |
Unicode 1.1Chữ | Dọc đứt ba nét |
Khối và bóng (khối Block Elements)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2580UPPER HALF BLOCK |
Unicode 1.1Chữ | Nửa khối trên | |
U+2584LOWER HALF BLOCK |
Unicode 1.1Chữ | Nửa khối dưới | |
U+2588FULL BLOCK |
Unicode 1.1Chữ | Khối đặc | |
U+258CLEFT HALF BLOCK |
Unicode 1.1Chữ | Nửa khối trái | |
U+2590RIGHT HALF BLOCK |
Unicode 1.1Chữ | Nửa khối phải | |
U+2591LIGHT SHADE |
Unicode 1.1Chữ | Bóng nhạt | |
U+2592MEDIUM SHADE |
Unicode 1.1Chữ | Bóng vừa | |
U+2593DARK SHADE |
Unicode 1.1Chữ | Bóng đậm |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự khung
Bảng có năm nhóm: nét mảnh, nét đậm, nét đôi, góc bo tròn cùng nét đứt, và khối đặc. Bấm một ký tự để sao chép từng mảnh; ô mẫu ghép tên ở cuối bảng ghép sẵn phần đầu và cuối khung quanh tên mẫu.
Bốn bộ góc, bốn kiểu nét
Mỗi kiểu nét có một bộ bốn góc riêng và dùng chung các nhánh nối. Bảng dưới liệt kê bộ góc của từng kiểu và cho biết bộ đó có nằm trong bảng mã CP437 cổ hay không.
| Bộ nét | Bốn góc | Mã (U+) | Có trong CP437 |
|---|---|---|---|
| Nét mảnh | ┌┐└┘ | 250C 2510 2514 2518 | Có |
| Nét đậm | ┏┓┗┛ | 250F 2513 2517 251B | Không |
| Nét đôi | ╔╗╚╝ | 2554 2557 255A 255D | Có |
| Bo tròn | ╭╮╰╯ | 256D 256E 2570 256F | Không |
Các bộ nét mảnh và nét đôi đều có trong CP437; nét đậm và góc bo tròn không có. Nét đứt như ┄ ┈ ╌ ╎ ┆ (hai, ba hoặc bốn nét mỗi đoạn) dùng để kẻ đường chấm và cũng không có trong CP437, nên hiếm font cũ có hình. Nguồn bảng mã: Wikipedia, mục Box-drawing character.
Vì sao khung phải dùng font đơn cách
Wikipedia nêu rằng ký tự kẻ khung thường chỉ hiển thị tốt trong font đơn cách, vì khung cần mỗi ô rộng đều nhau. Khi tên có chữ Việt hay chữ i, l mảnh trong font thường, độ rộng chữ khác nhau nên cạnh phải của khung bị lệch. Hãy so hai khung bằng font đơn cách dưới đây.
┌──────────┐ │ Minh Anh │ └──────────┘
╔══════════╗ ║ Minh Anh ║ ╚══════════╝
Có thêm một lý do ít người biết: theo dữ liệu độ rộng Đông Á, 112 trên 128 ký tự Box Drawing thuộc loại Ambiguous, tức rộng một ô trong ngữ cảnh thường nhưng hai ô trong ngữ cảnh Đông Á (Unicode Annex #11). Cùng một khung có thể lệch khác nhau tùy cài đặt máy.
Khối đặc và bóng: thanh tiến trình
Khối Block Elements có nửa khối ▀ ▄ ▌ ▐, khối đặc █ và ba mức bóng ░ ▒ ▓ (LIGHT, MEDIUM, DARK SHADE). Tám ký tự trong đó có trong CP437 và hay dùng làm thanh tiến trình: █████░░░░░ là thanh 50%. Ký tự █ và ░ cùng độ rộng nên thanh không bị gãy.
Khung cho tên và bio
Tên game chỉ có một dòng, nên bạn chỉ dùng được phần đầu và cuối như ┌─Minh Anh─┐ chứ không dựng được khung đủ bốn cạnh. Khung đủ bốn cạnh chỉ hợp ở bài đăng nhiều dòng có font đơn cách. Mẫu ┌─Minh Anh─┐ dài 12 ký tự, đúng bằng mức tối đa thường được nêu ở Free Fire và Liên Quân; bớt dấu cách để vừa.
Hiển thị ở đâu: khung nào bền nhất
Bảng dưới đếm từng nhóm trong bảng theo hai tiêu chí: có nằm trong bảng mã CP437 hay không, và có độ rộng Đông Á Ambiguous hay không.
| Nhóm trong bảng | Số ký tự | Có trong CP437 | Độ rộng Đông Á Ambiguous |
|---|---|---|---|
| Kẻ nét mảnh | 11 | 11 trên 11 | 11 trên 11 |
| Kẻ nét đậm | 6 | 0 trên 6 | 6 trên 6 |
| Kẻ nét đôi | 11 | 11 trên 11 | 11 trên 11 |
| Góc bo tròn và nét đứt | 9 | 0 trên 9 | 7 trên 9 |
| Khối và bóng (khối Block Elements) | 8 | 8 trên 8 | 6 trên 8 |
Nhóm nét mảnh và nét đôi nằm trọn trong CP437, nên bền nhất. Nhóm bo tròn và nét đứt không có trong CP437, nên hiếm font cũ có. Mỗi nhóm đều có ký tự Ambiguous nên mọi khung đều có thể lệch với ngữ cảnh Đông Á. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.
Dùng kí tự khung cho tên, bio và bài đăng
Với tên, chỉ thêm phần đầu và cuối. Với bài đăng, chọn nét mảnh hoặc nét đôi, giữ tên ngắn và dán thử trước khi đăng. Cần mũi tên thay vì khung, xem hình mũi tên.
Lỗi thường gặp với kí tự khung
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Cạnh phải của khung lệch | Font không đơn cách | Dùng nét mảnh hoặc đôi và đặt trong khối mã nếu nơi đăng hỗ trợ |
| Góc bo tròn hiện ô vuông | Ký tự không nằm trong CP437, font thiếu | Đổi sang góc ┌ ┐ └ ┘ |
| Tên có khung bị game từ chối | Vượt độ dài hoặc có ký tự bị chặn | Rút còn phần đầu và phần cuối, bỏ dấu cách |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình mũi tên
- Kí tự đặc biệt hình dấu ngoặc
- Kí tự đặc biệt hình dấu chấm
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Kí tự đẹp copy paste
- Tạo tên kí tự đặc biệt
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên, khối và độ rộng Đông Á lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode 18.0. Việc ký tự có trong CP437 được kiểm bằng bộ mã hóa cp437 của Python. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: UnicodeData.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: Blocks.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: EastAsianWidth.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Wikipedia: Box-drawing character; Unicode Standard Annex #11: East Asian Width; Biểu đồ Unicode: Box Drawing (PDF); Biểu đồ Unicode: Block Elements (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự khung và viền nằm ở khối nào của Unicode?
Hai khối liền nhau: Box Drawing (U+2500 đến U+257F) với 128 ký tự và Block Elements (U+2580 đến U+259F) với 32 ký tự. Tất cả đều thuộc loại ký hiệu khác. Ký tự kẻ nét như ┌ ─ ┐ nằm ở khối đầu, khối đặc █ ▓ ▒ ░ nằm ở khối thứ hai.
Vì sao khung ┌─┐ bị lệch khi dán vào bio?
Khung chỉ thẳng hàng khi mọi ký tự rộng bằng nhau, tức dùng font đơn cách. Wikipedia nêu rằng ký tự kẻ khung thường chỉ hiển thị tốt trong font đơn cách. Phần lớn ô bio và bài đăng dùng font có độ rộng chữ thay đổi nên khung bị lệch.
Khung nào an toàn nhất để dùng?
Nét mảnh ┌ ─ ┐ │ và nét đôi ╔ ═ ╗ ║ vì cả hai nằm trong bảng mã CP437 cũ. Wikipedia cho biết tập con CP437 và WGL4 hiển thị ổn định nhất. Nét đậm và góc bo tròn ╭ ╮ không nằm trong CP437 nên hiếm font cũ có đủ.
Khung có dùng được trong tên game không?
Có thể dùng phần đầu và cuối như ┌─ tên ─┐ trên một dòng, vì tên game chỉ có một dòng. Mỗi mảnh tính vào độ dài, và các nguồn bên thứ ba nêu Free Fire, Liên Quân tối đa 12 ký tự nên mẫu này chỉ còn chừa chỗ cho tên ngắn. Hãy dán thử trước khi trả phí đổi tên.