Thông tin

Kí Tự Đặc Biệt Hình Dấu Ngoặc

Kí tự đặc biệt dấu ngoặc: bảng ngoặc ASCII, CJK 【 】, toán học ⟦ ⟧ và trang trí ❨ ❩ theo cặp, kèm mã Unicode, độ rộng, ngoặc phản chiếu.

  • Cập nhật lần cuối:
  • Tác giả:
  • Đọc trong 9 phút

Kí tự đặc biệt dấu ngoặc luôn đi theo cặp: ngoặc mở trước tên, ngoặc đóng sau tên. Có bốn họ chính là ngoặc ASCII ( ) [ ], ngoặc CJK 【 】 『 』, ngoặc toán học ⟦ ⟧ và ngoặc trang trí ❨ ❩ ❮ ❯. Bảng 30 dòng, mỗi dòng là một cặp, kèm mã Unicode của cả hai ký tự, tên và nhãn kiểu hiển thị.

Về trang này

Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.

Ngoặc ASCII quen thuộc

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+0028 · U+0029LEFT PARENTHESIS / RIGHT PARENTHESIS Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc tròn
U+005B · U+005DLEFT SQUARE BRACKET / RIGHT SQUARE BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc vuông
U+007B · U+007DLEFT CURLY BRACKET / RIGHT CURLY BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc nhọn
U+003C · U+003ELESS-THAN SIGN / GREATER-THAN SIGN Unicode ≤ 1.1Chữ Dấu nhỏ hơn và lớn hơn

Ngoặc CJK: góc và dày

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+300C · U+300DLEFT CORNER BRACKET / RIGHT CORNER BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc góc
U+300E · U+300FLEFT WHITE CORNER BRACKET / RIGHT WHITE CORNER BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc góc kép
U+3010 · U+3011LEFT BLACK LENTICULAR BRACKET / RIGHT BLACK LENTICULAR BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc dày, hay dùng nhất
U+3014 · U+3015LEFT TORTOISE SHELL BRACKET / RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc vỏ rùa
U+3016 · U+3017LEFT WHITE LENTICULAR BRACKET / RIGHT WHITE LENTICULAR BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc dày trắng
U+3018 · U+3019LEFT WHITE TORTOISE SHELL BRACKET / RIGHT WHITE TORTOISE SHELL BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc trắng vỏ rùa
U+301A · U+301BLEFT WHITE SQUARE BRACKET / RIGHT WHITE SQUARE BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc vuông trắng
U+3008 · U+3009LEFT ANGLE BRACKET / RIGHT ANGLE BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc nhọn CJK
U+300A · U+300BLEFT DOUBLE ANGLE BRACKET / RIGHT DOUBLE ANGLE BRACKET Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc tên sách

Ngoặc toán học và trang trí

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+27E8 · U+27E9MATHEMATICAL LEFT ANGLE BRACKET / MATHEMATICAL RIGHT ANGLE BRACKET Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn toán học
U+27EA · U+27EBMATHEMATICAL LEFT DOUBLE ANGLE BRACKET / MATHEMATICAL RIGHT DOUBLE ANGLE BRACKET Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn đôi
U+27E6 · U+27E7MATHEMATICAL LEFT WHITE SQUARE BRACKET / MATHEMATICAL RIGHT WHITE SQUARE BRACKET Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc vuông trắng
U+2768 · U+2769MEDIUM LEFT PARENTHESIS ORNAMENT / MEDIUM RIGHT PARENTHESIS ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc tròn trang trí
U+276A · U+276BMEDIUM FLATTENED LEFT PARENTHESIS ORNAMENT / MEDIUM FLATTENED RIGHT PARENTHESIS ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc tròn dẹt
U+276C · U+276DMEDIUM LEFT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT / MEDIUM RIGHT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn nhẹ
U+276E · U+276FHEAVY LEFT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK ORNAMENT / HEAVY RIGHT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn đậm
U+2770 · U+2771HEAVY LEFT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT / HEAVY RIGHT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn nặng
U+2772 · U+2773LIGHT LEFT TORTOISE SHELL BRACKET ORNAMENT / LIGHT RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc vỏ rùa nhẹ
U+2774 · U+2775MEDIUM LEFT CURLY BRACKET ORNAMENT / MEDIUM RIGHT CURLY BRACKET ORNAMENT Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc nhọn trang trí
U+2308 · U+2309LEFT CEILING / RIGHT CEILING Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc làm tròn lên
U+230A · U+230BLEFT FLOOR / RIGHT FLOOR Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc làm tròn xuống
U+2985 · U+2986LEFT WHITE PARENTHESIS / RIGHT WHITE PARENTHESIS Unicode ≤ 3.2Chữ Ngoặc tròn trắng

Ngoặc kép và dấu trích dẫn

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+00AB · U+00BBLEFT-POINTING DOUBLE ANGLE QUOTATION MARK / RIGHT-POINTING DOUBLE ANGLE QUOTATION MARK Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc kép góc
U+2039 · U+203ASINGLE LEFT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK / SINGLE RIGHT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc đơn góc
U+201C · U+201DLEFT DOUBLE QUOTATION MARK / RIGHT DOUBLE QUOTATION MARK Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc kép cong
U+2018 · U+2019LEFT SINGLE QUOTATION MARK / RIGHT SINGLE QUOTATION MARK Unicode ≤ 1.1Chữ Ngoặc đơn cong

Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép

Cách đọc bảng kí tự đặc biệt dấu ngoặc

Mỗi dòng là một cặp ngoặc; bấm một lần để sao chép cả hai ký tự liền nhau, rồi đặt tên ở giữa. Cột “Mã Unicode” liệt kê mã của ngoặc mở và ngoặc đóng.

Bốn họ ngoặc: ASCII, CJK, toán học, trang trí

Ngoặc ASCII ( ) [ ] { } < > là ký tự cơ bản nhất, có mặt ở mọi font. Ngoặc CJK như 「」『』【】〔〕《》 thuộc khối CJK Symbols and Punctuation, Unicode 1.1. Ngoặc toán học như ⟨⟩ ⟪⟫ ⟦⟧ ⦅⦆ thuộc Unicode 3.2. Ngoặc trang trí như ❨❩ ❪❫ ❬❭ ❮❯ ❰❱ ❲❳ ❴❵ nằm trong khối Dingbats, thêm ở Unicode 3.2. Họ càng mới và càng chuyên biệt thì độ phủ font càng giảm.

Độ rộng: ngoặc CJK chiếm hai ô

Theo thuộc tính East Asian Width của Unicode, các ngoặc CJK như 【 』 「 《 thuộc loại Wide, tức rộng bằng hai ô chữ ASCII trong môi trường đơn cách như bảng hay màn hình lưới. Ngoặc toán học ⟦ ⦅ thuộc loại hẹp, còn ngoặc trang trí ❨ và dấu « thuộc loại trung lập. Vì vậy một khung 【tên】 trông thoáng hơn (tên) dù cùng số ký tự.

Ngoặc phản chiếu và ngoặc kép cong

Theo thuật toán hai chiều của Unicode (UAX #9), hầu hết ngoặc là ký tự phản chiếu: khi nằm trong đoạn chữ viết từ phải sang trái như Ả Rập hay Hebrew, hình ngoặc mở và ngoặc đóng đổi chiều. Nếu bạn dán một khung 【】 vào tên có chữ Ả Rập, hai ngoặc có thể đảo hình. Chỉ riêng bốn dấu ngoặc kép cong “ ” ‘ ’ là không phản chiếu, nên chúng giữ nguyên hình dù nằm trong văn bản nào.

Ghép khung tên đúng cặp

Luôn dùng đúng cặp: 【 với 】, 『 với 』, ⟦ với ⟧. Trộn họ khác nhau, ví dụ 【tên』, thì khung trông lệch. Mỗi ngoặc trong BMP chiếm 1 đơn vị UTF-16, nên một khung chỉ tốn thêm hai ký tự vào độ dài tên.

Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được dấu ngoặc

Bảng dưới đếm 30 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông.

Nhóm trong bảng Số dòng Ví dụ Nguy cơ hiện ô vuông
Chữ trong BMP, Unicode cũ 30 () [] {} Thấp

Ngoặc ASCII hiện ở mọi nơi. Ngoặc CJK cần font có chữ Đông Á; máy thiếu có thể vẽ bằng font dự phòng với độ rộng khác. Ngoặc toán học và trang trí hiện tốt trên font hệ thống phổ biến nhưng một số font thiếu. Trong tên game, xem kí tự đặc biệt Liên Quân và Free Fire vì khung ngoặc là kiểu hay dùng; chúng tôi chưa thử trực tiếp trong game.

Mẫu khung ngoặc ghép sẵn

Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu 【tên】, 『tên』, 「tên」, ⟦tên⟧ và ❮tên❯. Hợp với chữ in đậm khi cần tên nổi bật.

Lỗi thường gặp với dấu ngoặc

Hiện tượng Nguyên nhân có thể Cách xử lý
Ngoặc hiện ô vuông Font thiếu ngoặc toán học hoặc trang trí Dùng 【 】 hoặc 『 』
Ngoặc đảo hình Nằm trong đoạn chữ phải sang trái Đặt tên không lẫn chữ Ả Rập hay Hebrew
Khung nhìn lệch Trộn hai họ ngoặc khác nhau Dùng đúng cặp

Xem thêm

Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra

Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Unicode Standard Annex #9: Unicode Bidirectional Algorithm; Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Biểu đồ Unicode: CJK Symbols and Punctuation (PDF); Biểu đồ Unicode: Dingbats (PDF); Biểu đồ Unicode: Miscellaneous Mathematical Symbols-A (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().

Câu hỏi thường gặp

Kí tự đặc biệt dấu ngoặc nào hay dùng để bao quanh tên?

Ngoặc dày 【 】 (U+3010, U+3011) và ngoặc góc 『 』 「 」 là những cặp phổ biến nhất. Chúng đều từ Unicode 1.1 và thuộc khối CJK Symbols and Punctuation.

Vì sao ngoặc CJK trông rộng hơn ngoặc thường?

Theo Unicode, các ngoặc như 【 】 『 』 mang thuộc tính East Asian Width là Wide, tức rộng bằng hai ô chữ ASCII trong môi trường đơn cách. Ngoặc thường ( ) [ ] thì hẹp.

Ngoặc có bị đảo chiều khi dán vào văn bản Ả Rập hay Hebrew không?

Có thể. Theo thuật toán hai chiều của Unicode (UAX #9), hầu hết ngoặc là ký tự phản chiếu và hình của chúng đổi chiều khi nằm trong đoạn chữ viết từ phải sang trái. Riêng “ ” ‘ ’ thì không phản chiếu.

Dùng ngoặc trong tên game có được không?

Chúng tôi chưa kiểm tra từng game. Ngoặc ASCII thường dễ được nhận, còn ngoặc CJK và ngoặc trang trí phụ thuộc bộ lọc. Hãy dán thử vào ô đổi tên và xem trang game bạn chơi.

Thử ngay công cụ tạo chữ đẹp

Gõ chữ, chọn kiểu, nhấn Sao chép – miễn phí, chạy ngay trên trình duyệt, có hỗ trợ dấu tiếng Việt.

Tạo chữ ngay