Kí tự đặc biệt cute gồm ba lớp: chữ và dấu mượn để ghép mặt cười như (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶), hạt lấp lánh như ✧ ⋆ ˚ và emoji ngọt ngào như 🧁 🧸 🍓. Phần lớn “kí tự cute” không sinh ra để làm mặt: ᵔ thuộc khối Phonetic Extensions, ꒰ ꒱ là bộ thủ chữ Di, ᐢ là âm tiết thổ dân Canada. Bảng 52 dòng ở trên ghi mã và tên chuẩn của từng mảnh.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Mảnh mắt và má: chữ nhỏ, dấu phụ và nửa vòng tròn
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+1D54MODIFIER LETTER SMALL TOP HALF O |
Unicode 4.0Chữ | Nửa vòng trên, làm mắt cười hình vòm | |
U+1D55MODIFIER LETTER SMALL BOTTOM HALF O |
Unicode 4.0Chữ | Nửa vòng dưới, làm mắt nhắm cong xuống | |
U+1D17LATIN SMALL LETTER BOTTOM HALF O |
Unicode 4.0Chữ | Chữ o nửa dưới, hay làm miệng cười | |
U+25E1LOWER HALF CIRCLE |
Unicode 1.1Chữ | Nửa vòng tròn dưới, làm miệng cười | |
U+203FUNDERTIE |
Unicode 1.1Chữ | Dấu nối dưới (undertie), miệng cười mảnh | |
U+03C9GREEK SMALL LETTER OMEGA |
Unicode 1.1Chữ | Chữ Hy Lạp omega, làm miệng mèo | |
U+25D5CIRCLE WITH ALL BUT UPPER LEFT QUADRANT BLACK |
Unicode 1.1Chữ | Vòng tròn đen gần hết, làm mắt long lanh | |
U+02F6MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE ACUTE ACCENT |
Unicode 4.0Chữ | Dấu sắc kép giữa, làm má hồng | |
U+02F5MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE GRAVE ACCENT |
Unicode 4.0Chữ | Dấu huyền kép giữa, má bên kia | |
U+02C6MODIFIER LETTER CIRCUMFLEX ACCENT |
Unicode 1.1Chữ | Dấu mũ chữ cái (modifier), làm mắt cười | |
U+02D8BREVE |
Unicode 1.1Chữ | Dấu á (breve), mắt nhắm nhẹ | |
U+A4B3YI RADICAL JO |
Unicode 3.0Chữ | Bộ thủ chữ Di (Yi) mượn làm miệng nhỏ |
Mảnh tai, ngoặc, tay và hoa văn mượn từ chữ khác
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+208DSUBSCRIPT LEFT PARENTHESIS |
Unicode 1.1Chữ | Ngoặc trái chỉ số dưới, hay đứng trước tai | |
U+208ESUBSCRIPT RIGHT PARENTHESIS |
Unicode 1.1Chữ | Ngoặc phải chỉ số dưới | |
U+A4B0YI RADICAL SHY |
Unicode 3.0Chữ | Bộ thủ chữ Di, ngoặc trái kiểu cute | |
U+A4B1YI RADICAL VEP |
Unicode 3.0Chữ | Bộ thủ chữ Di, ngoặc phải | |
U+1422CANADIAN SYLLABICS FINAL TOP HALF RING |
Unicode 3.0Chữ | Âm tiết Canada, làm tai thỏ | |
U+10D0GEORGIAN LETTER AN |
Unicode 1.1Chữ | Chữ Gruzia (An), làm tay vẫy | |
U+0AEEGUJARATI DIGIT EIGHT |
Unicode 1.1Chữ | Chữ số tám Gujarati, làm tay vẫy bên trái | |
U+2E1DRIGHT LOW PARAPHRASE BRACKET |
Unicode 4.1Chữ | Dấu ngoặc diễn giải thấp, làm má đỏ | |
U+FF65HALFWIDTH KATAKANA MIDDLE DOT |
Unicode 1.1Chữ | Dấu chấm giữa bán rộng (katakana) | |
U+FF61HALFWIDTH IDEOGRAPHIC FULL STOP |
Unicode 1.1Chữ | Dấu chấm bán rộng (CJK) |
Lấp lánh và tim nhỏ dạng chữ
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+2727WHITE FOUR POINTED STAR |
Unicode 1.1Chữ | Sao bốn cánh rỗng | |
U+22C6STAR OPERATOR |
Unicode 1.1Chữ | Dấu sao toán học, nhỏ gọn | |
U+02DARING ABOVE |
Unicode 1.1Chữ | Dấu vòng trên, hạt lấp lánh | |
U+208ASUBSCRIPT PLUS SIGN |
Unicode 1.1Chữ | Dấu cộng chỉ số dưới, hạt nhỏ | |
U+22B9HERMITIAN CONJUGATE MATRIX |
Unicode 1.1Chữ | Dấu ma trận Hermit, hạt nhỏ hình cộng | |
U+2661WHITE HEART SUIT |
Unicode 1.1Chữ | Tim rỗng | |
U+029A · U+025ELATIN SMALL LETTER CLOSED OPEN E … |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Hai chữ IPA đối xứng, kẹp hai bên tên | |
U+1065ALINEAR A SIGN A306 |
Unicode 7.0Chữ | Ký hiệu Linear A, hay đứng cạnh nơ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) |
Mặt cute ghép sẵn (mỗi mặt là một chuỗi nhiều ký tự)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+0028 U+02F6 U+1D54 … (9 mã)Chuỗi ghép từ 9 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt cười má hồng | |
U+208D U+1422 U+002E U+0020 U+002E U+1422 U+208EChuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 3.0Chữ | Mặt thỏ tai dài | |
U+0AEE U+208D U+0020 … (13 mã)Chuỗi ghép từ 13 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt cười vẫy hai tay | |
U+A4B0 U+1422 U+002E U+0020 U+002E U+1422 U+A4B1Chuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 3.0Chữ | Mặt thỏ trong ngoặc | |
U+0028 U+02F6 U+02C6 U+A4B3 U+02C6 U+02F5 U+0029Chuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt cười miệng nhỏ | |
U+0028 U+25D5 U+203F U+25D5 U+0029Chuỗi ghép từ 5 ký tự Unicode |
Unicode ≤ 1.1Chữ | Mặt mắt sáng cười hiền |
Emoji ngọt ngào và đồ vật dễ thương
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+1F353STRAWBERRY |
Unicode 6.0Emoji | Dâu tây (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F9C1CUPCAKE |
Unicode 11.0Emoji | Bánh cupcake, Emoji 11.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F370SHORTCAKE |
Unicode 6.0Emoji | Bánh kem (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F361DANGO |
Unicode 6.0Emoji | Bánh dango (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F36DLOLLIPOP |
Unicode 6.0Emoji | Kẹo mút (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F9F8TEDDY BEAR |
Unicode 11.0Emoji | Gấu bông, Emoji 11.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F430RABBIT FACE |
Unicode 6.0Emoji | Mặt thỏ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F431CAT FACE |
Unicode 6.0Emoji | Mặt mèo (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F43EPAW PRINTS |
Unicode 6.0Emoji | Dấu chân thú (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F338CHERRY BLOSSOM |
Unicode 6.0Emoji | Hoa anh đào (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F380RIBBON |
Unicode 6.0Emoji | Nơ ruy băng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+2601CLOUD |
Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji | Đám mây, có thể thành emoji | |
U+2728SPARKLES |
Unicode 6.0Emoji, có dạng chữ | Ba tia lấp lánh | |
U+1F308RAINBOW |
Unicode 6.0Emoji | Cầu vồng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F984UNICORN FACE |
Unicode 8.0Emoji | Kỳ lân, Emoji 8.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1FAE7BUBBLES |
Unicode 14.0Emoji | Bong bóng xà phòng, Emoji 14.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự cute
Bảng có năm nhóm: mảnh mắt và má, mảnh tai và tay, hạt lấp lánh, mặt ghép sẵn và emoji. Với mặt ghép sẵn, cột mã chỉ hiện vài mã đầu cùng tổng số mã. Bấm một dòng để sao chép; cuối bảng có mẫu ghép tên.
Một mặt cute được ghép từ những mảnh nào
Hãy tách mặt (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) ra từng mã. Hai dấu ngoặc là ASCII. Hai dấu ˶ (MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE ACUTE ACCENT, U+02F6) đóng vai má. ᵔ (U+1D54, TOP HALF O) và ᵕ (U+1D55, BOTTOM HALF O) đóng vai mắt và miệng. Chín ký tự, tính cả hai dấu cách, ba vai khác nhau, và ba khối Unicode khác nhau.
Khi tự ghép mặt, bạn chỉ cần thay từng vai bằng mảnh cùng chức năng trong bảng, ví dụ đổi miệng ᴗ thành ω để ra mặt mèo.
Chữ mượn từ hệ chữ khác
Unicode không có mục “kí tự cute”. Mọi mảnh trong bảng đều có tên chuẩn thuộc một mục đích khác, và đây là điều ít trang nói rõ. ꒰ và ꒱ có tên YI RADICAL SHY và YI RADICAL VEP, thuộc khối Yi Radicals (Unicode 3.0). ᐢ là CANADIAN SYLLABICS FINAL TOP HALF RING, dùng cho chữ thổ dân Canada. ა là GEORGIAN LETTER AN và ૮ là GUJARATI DIGIT EIGHT, tức chữ số tám của chữ Gujarati.
Hệ quả: font của máy bạn có thể chỉ chứa vài trong số các khối này, và thiếu một mảnh là cả mặt bị lệch hoặc hiện ô vuông.
Độ dài và dấu cách: mặt cute trong tên game
Mỗi ký tự trong mặt tính vào giới hạn độ dài. Mặt (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) dài 9, ₍ᐢ. .ᐢ₎ dài 7 và ૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა dài 13. Theo các nguồn bên thứ ba, giới hạn tên Free Fire và Liên Quân thường được nêu là 12 ký tự; xem kí tự đặc biệt Free Fire và kí tự đặc biệt Liên Quân để biết mức tin cậy. Một nguồn bên thứ ba cho biết Liên Quân không dùng được dấu cách thường, nên mặt có dấu cách có thể phải viết liền. Chúng tôi chưa tìm thấy nguồn nói game đếm theo số ký tự hay theo độ rộng, trong khi nhiều mảnh ở bảng rộng gấp đôi.
Emoji ngọt ngào: đẹp nhưng mỗi máy một kiểu
Cột “Bản” cho biết 🧁 và 🧸 thuộc Emoji 11.0, 🦄 thuộc 8.0 và 🫧 thuộc 14.0, nên bong bóng là mảnh dễ hiện ô vuông nhất trên máy cũ. Hình emoji do hệ điều hành vẽ, vì vậy 🧸 trên iPhone, Android và Windows có ba kiểu khác nhau.
Nếu bạn cần ký hiệu đồng nhất ở mọi nơi, chọn hạt chữ như ✧ ⋆ ˚ ₊ ⊹ thay cho emoji. Với tên game, các nguồn bên thứ ba nêu Free Fire thường từ chối emoji màu và Play Together có thể chặn chúng; mức tin cậy ghi ở từng trang game.
Hiển thị ở đâu: mặt cute mượn những khối nào
Bảng dưới phân tích sáu mặt cute bằng dữ liệu Unicode. Chúng tôi không đo từng font; nguyên tắc là mặt dùng càng nhiều khối chuyên biệt thì càng ít font có đủ hình.
| Mặt | Ký tự | Đơn vị UTF-16 | Khối Unicode mà mặt mượn | Điểm cần để ý |
|---|---|---|---|---|
| (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) | 9 | 9 | Spacing Modifier Letters; Phonetic Extensions | — |
| ₍ᐢ. .ᐢ₎ | 7 | 7 | Superscripts and Subscripts; Unified Canadian Aboriginal Syllabics | — |
| ૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა | 13 | 13 | Gujarati; Superscripts and Subscripts; Spacing Modifier Letters; Phonetic Extensions; Georgian | — |
| ꒰ᐢ. .ᐢ꒱ | 7 | 7 | Yi Radicals; Unified Canadian Aboriginal Syllabics | 2 ký tự rộng gấp đôi |
| (˶ˆ꒳ˆ˵) | 7 | 7 | Spacing Modifier Letters; Yi Radicals | 1 ký tự rộng gấp đôi |
| (◕‿◕) | 5 | 5 | Geometric Shapes; General Punctuation | — |
Mặt chỉ gồm khối phổ thông như (◕‿◕) dễ hiện đúng hơn mặt trộn từ bốn năm khối. Ký tự rộng gấp đôi, như bộ thủ chữ Di, chiếm hai ô trong font đơn cách. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.
Dùng kí tự cute cho tên và bio
Giữ tên ngắn, chỉ thêm một mặt hoặc hai hạt, dán thử vào đúng ô nhập rồi nhìn lại trên máy khác. Muốn chữ cute thay vì ký tự, xem phông chữ cute hoặc kiểu chữ dễ thương.
Lỗi thường gặp với kí tự cute
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mặt hiện ô vuông ở giữa | Font thiếu hình của chữ Di, âm tiết Canada hoặc chữ Gruzia | Thay mảnh bằng ᴗ ‿ ω ᵔ hoặc dùng mặt (◕‿◕) |
| Game báo tên không hợp lệ | Vượt giới hạn độ dài hoặc có dấu cách, emoji màu | Rút mặt còn 5 đến 7 ký tự, bỏ dấu cách |
| Mặt lệch, miệng không nằm giữa | Ký tự rộng gấp đôi hoặc chữ ghép không cùng font | Đổi sang mặt chỉ gồm khối phổ thông |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình trái tim
- Kí tự đặc biệt hình con gấu
- Kí tự đặc biệt hình cái nơ
- Kí tự đặc biệt hình buồn
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Vì sao chữ kiểu bị lỗi ô vuông
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên, phiên bản, khối và độ rộng Đông Á lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode 18.0. Độ dài tối đa của game nêu theo nhãn mức tin cậy trên từng trang game. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: UnicodeData.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: Blocks.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: EastAsianWidth.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Phonetic Extensions (PDF); Biểu đồ Unicode: Yi Radicals (PDF); Biểu đồ Unicode: Unified Canadian Aboriginal Syllabics (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự cute nào dùng được trong tên game?
Nên chọn mảnh ngắn thuộc khối phổ thông như ♡ ✧ ⋆ ˚ ‿ ω hơn là mặt dài ghép từ nhiều khối. Các nguồn bên thứ ba nêu tên Free Fire và Liên Quân tối đa 12 ký tự, nên mặt 13 ký tự như ૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა không vừa. Hãy dán thử một dòng ngắn trước khi trả phí đổi tên.
Vì sao ꒰ ꒱ ᐢ ა trông như chữ cute nhưng không phải?
Chúng là chữ thật của các hệ chữ khác: ꒰ ꒱ là bộ thủ chữ Di (Yi), ᐢ là âm tiết thổ dân Canada, ა là chữ cái Gruzia. Người dùng mượn vì hình giống tai, tay hay miệng. Vì vậy không phải font nào cũng có hình cho chúng.
Mặt cute bị ô vuông ở giữa thì sửa thế nào?
Ô vuông là dấu hiệu font hiện tại thiếu hình của một ký tự trong mặt. Bạn có thể thay mảnh đó bằng mảnh cùng vai trò ở khối phổ thông, ví dụ thay ꒳ bằng ‿ hoặc ᴗ, hoặc dùng mặt (◕‿◕) chỉ gồm khối cũ. Xem thêm trang lỗi ô vuông để biết nguyên nhân.
Kí tự cute có phải emoji không?
Phần lớn không. Mặt ghép như (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) là chữ và dấu, hiện cùng màu với văn bản. Chỉ các dòng 🍓 🧁 🧸 trong bảng là emoji, có màu cố định và do hệ điều hành vẽ nên mỗi máy một kiểu.
Có nên dùng dấu cách trong mặt cute khi đặt tên game?
Nên thử bỏ. Một nguồn bên thứ ba cho biết Liên Quân không dùng được dấu cách thường trong tên, nên ᵔ ᵕ ᵔ có thể phải viết liền thành ᵔᵕᵔ. Đây là nguồn thứ ba chưa được game xác nhận, vì thế hãy kiểm tra trước khi đổi tên.