Thông tin

Kí Tự Đặc Biệt Hình Cute và Đáng Yêu

Kí tự đặc biệt cute và đáng yêu: mặt cười ᵔ ᵕ ꒰ ꒱ ᐢ, hạt lấp lánh ✧ ⋆, emoji 🧁 🧸; tên chuẩn của từng mảnh, độ dài và khối Unicode.

  • Cập nhật lần cuối:
  • Tác giả:
  • Đọc trong 13 phút

Kí tự đặc biệt cute gồm ba lớp: chữ và dấu mượn để ghép mặt cười như (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶), hạt lấp lánh như ✧ ⋆ ˚ và emoji ngọt ngào như 🧁 🧸 🍓. Phần lớn “kí tự cute” không sinh ra để làm mặt: ᵔ thuộc khối Phonetic Extensions, ꒰ ꒱ là bộ thủ chữ Di, ᐢ là âm tiết thổ dân Canada. Bảng 52 dòng ở trên ghi mã và tên chuẩn của từng mảnh.

Về trang này

Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.

Chỉ áp dụng cho dòng có nhãn “có dạng”.

Mảnh mắt và má: chữ nhỏ, dấu phụ và nửa vòng tròn

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+1D54MODIFIER LETTER SMALL TOP HALF O Unicode 4.0Chữ Nửa vòng trên, làm mắt cười hình vòm
U+1D55MODIFIER LETTER SMALL BOTTOM HALF O Unicode 4.0Chữ Nửa vòng dưới, làm mắt nhắm cong xuống
U+1D17LATIN SMALL LETTER BOTTOM HALF O Unicode 4.0Chữ Chữ o nửa dưới, hay làm miệng cười
U+25E1LOWER HALF CIRCLE Unicode 1.1Chữ Nửa vòng tròn dưới, làm miệng cười
U+203FUNDERTIE Unicode 1.1Chữ Dấu nối dưới (undertie), miệng cười mảnh
U+03C9GREEK SMALL LETTER OMEGA Unicode 1.1Chữ Chữ Hy Lạp omega, làm miệng mèo
U+25D5CIRCLE WITH ALL BUT UPPER LEFT QUADRANT BLACK Unicode 1.1Chữ Vòng tròn đen gần hết, làm mắt long lanh
U+02F6MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE ACUTE ACCENT Unicode 4.0Chữ Dấu sắc kép giữa, làm má hồng
U+02F5MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE GRAVE ACCENT Unicode 4.0Chữ Dấu huyền kép giữa, má bên kia
U+02C6MODIFIER LETTER CIRCUMFLEX ACCENT Unicode 1.1Chữ Dấu mũ chữ cái (modifier), làm mắt cười
U+02D8BREVE Unicode 1.1Chữ Dấu á (breve), mắt nhắm nhẹ
U+A4B3YI RADICAL JO Unicode 3.0Chữ Bộ thủ chữ Di (Yi) mượn làm miệng nhỏ

Mảnh tai, ngoặc, tay và hoa văn mượn từ chữ khác

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+208DSUBSCRIPT LEFT PARENTHESIS Unicode 1.1Chữ Ngoặc trái chỉ số dưới, hay đứng trước tai
U+208ESUBSCRIPT RIGHT PARENTHESIS Unicode 1.1Chữ Ngoặc phải chỉ số dưới
U+A4B0YI RADICAL SHY Unicode 3.0Chữ Bộ thủ chữ Di, ngoặc trái kiểu cute
U+A4B1YI RADICAL VEP Unicode 3.0Chữ Bộ thủ chữ Di, ngoặc phải
U+1422CANADIAN SYLLABICS FINAL TOP HALF RING Unicode 3.0Chữ Âm tiết Canada, làm tai thỏ
U+10D0GEORGIAN LETTER AN Unicode 1.1Chữ Chữ Gruzia (An), làm tay vẫy
U+0AEEGUJARATI DIGIT EIGHT Unicode 1.1Chữ Chữ số tám Gujarati, làm tay vẫy bên trái
U+2E1DRIGHT LOW PARAPHRASE BRACKET Unicode 4.1Chữ Dấu ngoặc diễn giải thấp, làm má đỏ
U+FF65HALFWIDTH KATAKANA MIDDLE DOT Unicode 1.1Chữ Dấu chấm giữa bán rộng (katakana)
U+FF61HALFWIDTH IDEOGRAPHIC FULL STOP Unicode 1.1Chữ Dấu chấm bán rộng (CJK)

Lấp lánh và tim nhỏ dạng chữ

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+2727WHITE FOUR POINTED STAR Unicode 1.1Chữ Sao bốn cánh rỗng
U+22C6STAR OPERATOR Unicode 1.1Chữ Dấu sao toán học, nhỏ gọn
U+02DARING ABOVE Unicode 1.1Chữ Dấu vòng trên, hạt lấp lánh
U+208ASUBSCRIPT PLUS SIGN Unicode 1.1Chữ Dấu cộng chỉ số dưới, hạt nhỏ
U+22B9HERMITIAN CONJUGATE MATRIX Unicode 1.1Chữ Dấu ma trận Hermit, hạt nhỏ hình cộng
U+2661WHITE HEART SUIT Unicode 1.1Chữ Tim rỗng
U+029A · U+025ELATIN SMALL LETTER CLOSED OPEN E … Unicode ≤ 1.1Chữ Hai chữ IPA đối xứng, kẹp hai bên tên
U+1065ALINEAR A SIGN A306 Unicode 7.0Chữ Ký hiệu Linear A, hay đứng cạnh nơ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)

Mặt cute ghép sẵn (mỗi mặt là một chuỗi nhiều ký tự)

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+0028 U+02F6 U+1D54 … (9 mã)Chuỗi ghép từ 9 ký tự Unicode Unicode ≤ 4.0Chữ Mặt cười má hồng
U+208D U+1422 U+002E U+0020 U+002E U+1422 U+208EChuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode Unicode ≤ 3.0Chữ Mặt thỏ tai dài
U+0AEE U+208D U+0020 … (13 mã)Chuỗi ghép từ 13 ký tự Unicode Unicode ≤ 4.0Chữ Mặt cười vẫy hai tay
U+A4B0 U+1422 U+002E U+0020 U+002E U+1422 U+A4B1Chuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode Unicode ≤ 3.0Chữ Mặt thỏ trong ngoặc
U+0028 U+02F6 U+02C6 U+A4B3 U+02C6 U+02F5 U+0029Chuỗi ghép từ 7 ký tự Unicode Unicode ≤ 4.0Chữ Mặt cười miệng nhỏ
U+0028 U+25D5 U+203F U+25D5 U+0029Chuỗi ghép từ 5 ký tự Unicode Unicode ≤ 1.1Chữ Mặt mắt sáng cười hiền

Emoji ngọt ngào và đồ vật dễ thương

Ký tự Mã và tên Unicode Bản và kiểu Ghi chú
U+1F353STRAWBERRY Unicode 6.0Emoji Dâu tây (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F9C1CUPCAKE Unicode 11.0Emoji Bánh cupcake, Emoji 11.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F370SHORTCAKE Unicode 6.0Emoji Bánh kem (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F361DANGO Unicode 6.0Emoji Bánh dango (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F36DLOLLIPOP Unicode 6.0Emoji Kẹo mút (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F9F8TEDDY BEAR Unicode 11.0Emoji Gấu bông, Emoji 11.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F430RABBIT FACE Unicode 6.0Emoji Mặt thỏ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F431CAT FACE Unicode 6.0Emoji Mặt mèo (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F43EPAW PRINTS Unicode 6.0Emoji Dấu chân thú (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F338CHERRY BLOSSOM Unicode 6.0Emoji Hoa anh đào (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F380RIBBON Unicode 6.0Emoji Nơ ruy băng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+2601CLOUD Unicode 1.1Chữ, có dạng emoji Đám mây, có thể thành emoji
U+2728SPARKLES Unicode 6.0Emoji, có dạng chữ Ba tia lấp lánh
U+1F308RAINBOW Unicode 6.0Emoji Cầu vồng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1F984UNICORN FACE Unicode 8.0Emoji Kỳ lân, Emoji 8.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)
U+1FAE7BUBBLES Unicode 14.0Emoji Bong bóng xà phòng, Emoji 14.0 (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16)

Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép

Cách đọc bảng kí tự cute

Bảng có năm nhóm: mảnh mắt và má, mảnh tai và tay, hạt lấp lánh, mặt ghép sẵn và emoji. Với mặt ghép sẵn, cột mã chỉ hiện vài mã đầu cùng tổng số mã. Bấm một dòng để sao chép; cuối bảng có mẫu ghép tên.

Một mặt cute được ghép từ những mảnh nào

Hãy tách mặt (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) ra từng mã. Hai dấu ngoặc là ASCII. Hai dấu ˶ (MODIFIER LETTER MIDDLE DOUBLE ACUTE ACCENT, U+02F6) đóng vai má. ᵔ (U+1D54, TOP HALF O) và ᵕ (U+1D55, BOTTOM HALF O) đóng vai mắt và miệng. Chín ký tự, tính cả hai dấu cách, ba vai khác nhau, và ba khối Unicode khác nhau.

Khi tự ghép mặt, bạn chỉ cần thay từng vai bằng mảnh cùng chức năng trong bảng, ví dụ đổi miệng ᴗ thành ω để ra mặt mèo.

Chữ mượn từ hệ chữ khác

Unicode không có mục “kí tự cute”. Mọi mảnh trong bảng đều có tên chuẩn thuộc một mục đích khác, và đây là điều ít trang nói rõ. ꒰ và ꒱ có tên YI RADICAL SHY và YI RADICAL VEP, thuộc khối Yi Radicals (Unicode 3.0). ᐢ là CANADIAN SYLLABICS FINAL TOP HALF RING, dùng cho chữ thổ dân Canada. ა là GEORGIAN LETTER AN và ૮ là GUJARATI DIGIT EIGHT, tức chữ số tám của chữ Gujarati.

Hệ quả: font của máy bạn có thể chỉ chứa vài trong số các khối này, và thiếu một mảnh là cả mặt bị lệch hoặc hiện ô vuông.

Độ dài và dấu cách: mặt cute trong tên game

Mỗi ký tự trong mặt tính vào giới hạn độ dài. Mặt (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) dài 9, ₍ᐢ. .ᐢ₎ dài 7 và ૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა dài 13. Theo các nguồn bên thứ ba, giới hạn tên Free Fire và Liên Quân thường được nêu là 12 ký tự; xem kí tự đặc biệt Free Fire và kí tự đặc biệt Liên Quân để biết mức tin cậy. Một nguồn bên thứ ba cho biết Liên Quân không dùng được dấu cách thường, nên mặt có dấu cách có thể phải viết liền. Chúng tôi chưa tìm thấy nguồn nói game đếm theo số ký tự hay theo độ rộng, trong khi nhiều mảnh ở bảng rộng gấp đôi.

Emoji ngọt ngào: đẹp nhưng mỗi máy một kiểu

Cột “Bản” cho biết 🧁 và 🧸 thuộc Emoji 11.0, 🦄 thuộc 8.0 và 🫧 thuộc 14.0, nên bong bóng là mảnh dễ hiện ô vuông nhất trên máy cũ. Hình emoji do hệ điều hành vẽ, vì vậy 🧸 trên iPhone, Android và Windows có ba kiểu khác nhau.

Nếu bạn cần ký hiệu đồng nhất ở mọi nơi, chọn hạt chữ như ✧ ⋆ ˚ ₊ ⊹ thay cho emoji. Với tên game, các nguồn bên thứ ba nêu Free Fire thường từ chối emoji màu và Play Together có thể chặn chúng; mức tin cậy ghi ở từng trang game.

Hiển thị ở đâu: mặt cute mượn những khối nào

Bảng dưới phân tích sáu mặt cute bằng dữ liệu Unicode. Chúng tôi không đo từng font; nguyên tắc là mặt dùng càng nhiều khối chuyên biệt thì càng ít font có đủ hình.

Mặt Ký tự Đơn vị UTF-16 Khối Unicode mà mặt mượn Điểm cần để ý
(˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) 9 9 Spacing Modifier Letters; Phonetic Extensions —
₍ᐢ. .ᐢ₎ 7 7 Superscripts and Subscripts; Unified Canadian Aboriginal Syllabics —
૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა 13 13 Gujarati; Superscripts and Subscripts; Spacing Modifier Letters; Phonetic Extensions; Georgian —
꒰ᐢ. .ᐢ꒱ 7 7 Yi Radicals; Unified Canadian Aboriginal Syllabics 2 ký tự rộng gấp đôi
(˶ˆ꒳ˆ˵) 7 7 Spacing Modifier Letters; Yi Radicals 1 ký tự rộng gấp đôi
(◕‿◕) 5 5 Geometric Shapes; General Punctuation —

Mặt chỉ gồm khối phổ thông như (◕‿◕) dễ hiện đúng hơn mặt trộn từ bốn năm khối. Ký tự rộng gấp đôi, như bộ thủ chữ Di, chiếm hai ô trong font đơn cách. Chúng tôi chưa thử từng ứng dụng.

Dùng kí tự cute cho tên và bio

Giữ tên ngắn, chỉ thêm một mặt hoặc hai hạt, dán thử vào đúng ô nhập rồi nhìn lại trên máy khác. Muốn chữ cute thay vì ký tự, xem phông chữ cute hoặc kiểu chữ dễ thương.

Lỗi thường gặp với kí tự cute

Hiện tượng Nguyên nhân có thể Cách xử lý
Mặt hiện ô vuông ở giữa Font thiếu hình của chữ Di, âm tiết Canada hoặc chữ Gruzia Thay mảnh bằng ᴗ ‿ ω ᵔ hoặc dùng mặt (◕‿◕)
Game báo tên không hợp lệ Vượt giới hạn độ dài hoặc có dấu cách, emoji màu Rút mặt còn 5 đến 7 ký tự, bỏ dấu cách
Mặt lệch, miệng không nằm giữa Ký tự rộng gấp đôi hoặc chữ ghép không cùng font Đổi sang mặt chỉ gồm khối phổ thông

Xem thêm

Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra

Mã, tên, phiên bản, khối và độ rộng Đông Á lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode 18.0. Độ dài tối đa của game nêu theo nhãn mức tin cậy trên từng trang game. Tài liệu tham khảo: Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: UnicodeData.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: Blocks.txt (phiên bản 18.0); Unicode Character Database: EastAsianWidth.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Phonetic Extensions (PDF); Biểu đồ Unicode: Yi Radicals (PDF); Biểu đồ Unicode: Unified Canadian Aboriginal Syllabics (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().

Câu hỏi thường gặp

Kí tự cute nào dùng được trong tên game?

Nên chọn mảnh ngắn thuộc khối phổ thông như ♡ ✧ ⋆ ˚ ‿ ω hơn là mặt dài ghép từ nhiều khối. Các nguồn bên thứ ba nêu tên Free Fire và Liên Quân tối đa 12 ký tự, nên mặt 13 ký tự như ૮₍ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ₎ა không vừa. Hãy dán thử một dòng ngắn trước khi trả phí đổi tên.

Vì sao ꒰ ꒱ ᐢ ა trông như chữ cute nhưng không phải?

Chúng là chữ thật của các hệ chữ khác: ꒰ ꒱ là bộ thủ chữ Di (Yi), ᐢ là âm tiết thổ dân Canada, ა là chữ cái Gruzia. Người dùng mượn vì hình giống tai, tay hay miệng. Vì vậy không phải font nào cũng có hình cho chúng.

Mặt cute bị ô vuông ở giữa thì sửa thế nào?

Ô vuông là dấu hiệu font hiện tại thiếu hình của một ký tự trong mặt. Bạn có thể thay mảnh đó bằng mảnh cùng vai trò ở khối phổ thông, ví dụ thay ꒳ bằng ‿ hoặc ᴗ, hoặc dùng mặt (◕‿◕) chỉ gồm khối cũ. Xem thêm trang lỗi ô vuông để biết nguyên nhân.

Kí tự cute có phải emoji không?

Phần lớn không. Mặt ghép như (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶) là chữ và dấu, hiện cùng màu với văn bản. Chỉ các dòng 🍓 🧁 🧸 trong bảng là emoji, có màu cố định và do hệ điều hành vẽ nên mỗi máy một kiểu.

Có nên dùng dấu cách trong mặt cute khi đặt tên game?

Nên thử bỏ. Một nguồn bên thứ ba cho biết Liên Quân không dùng được dấu cách thường trong tên, nên ᵔ ᵕ ᵔ có thể phải viết liền thành ᵔᵕᵔ. Đây là nguồn thứ ba chưa được game xác nhận, vì thế hãy kiểm tra trước khi đổi tên.

Thử ngay công cụ tạo chữ đẹp

Gõ chữ, chọn kiểu, nhấn Sao chép – miễn phí, chạy ngay trên trình duyệt, có hỗ trợ dấu tiếng Việt.

Tạo chữ ngay