Kí tự đặc biệt con gấu không phải một ký tự mà là một mặt gấu ghép từ chữ cái: ʕ•ᴥ•ʔ. Hai ʕ ʔ là tai, hai chấm là mắt, ᴥ là mũi. Bảng 21 dòng cho bạn sao chép sẵn các mặt gấu, từng mảnh để tự lắp và emoji gấu như 🐻 🧸, kèm mã Unicode và cảnh báo mảnh nào dễ lỗi.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Mặt gấu ghép từ chữ cái (copy cả chuỗi)
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+0295 · U+2022 · U+1D25 · U+0294LATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu cơ bản | |
U+0295 · U+00B7 · U+1D25 · U+0294LATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu mắt chấm nhỏ | |
U+0295 · U+02D8 · U+1D25 · U+0294LATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu nhắm mắt | |
U+0295 · U+1D54 · U+1D25 · U+0294LATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu cười | |
U+0295 … U+0294 · 5 ký tựLATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu híp mắt | |
U+0295 … U+0294 · 5 ký tựLATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu dang tay | |
U+0295 … U+0294 · 6 ký tựLATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE … |
Unicode ≤ 4.0Chữ | Mặt gấu lông mày |
Các mảnh tạo nên mặt gấu
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+0295LATIN LETTER PHARYNGEAL VOICED FRICATIVE |
Unicode 1.1Chữ | Tai trái, thật ra là chữ IPA | |
U+0294LATIN LETTER GLOTTAL STOP |
Unicode 1.1Chữ | Tai phải, thật ra là dấu ngắt thanh hầu | |
U+1D25LATIN LETTER AIN |
Unicode 4.0Chữ | Mũi và mõm, chữ Latin cổ AIN | |
U+2022BULLET |
Unicode 1.1Chữ | Mắt, dấu chấm tròn | |
U+02D8BREVE |
Unicode 1.1Chữ | Mắt nhắm, dấu breve | |
U+1D54MODIFIER LETTER SMALL TOP HALF O |
Unicode 4.0Chữ | Mắt cười, chữ nhỏ trên cao | |
U+2267GREATER-THAN OVER EQUAL TO |
Unicode 1.1Chữ | Mắt híp trái | |
U+2266LESS-THAN OVER EQUAL TO |
Unicode 1.1Chữ | Mắt híp phải |
Gấu dạng emoji
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+1F43BBEAR FACE |
Unicode 6.0Emoji | Mặt gấu (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F9F8TEDDY BEAR |
Unicode 11.0Emoji | Gấu bông (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F43CPANDA FACE |
Unicode 6.0Emoji | Mặt gấu trúc (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F428KOALA |
Unicode 6.0Emoji | Mặt gấu koala (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F43EPAW PRINTS |
Unicode 6.0Emoji | Dấu chân thú (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F43B U+200D U+2744 U+FE0FPolar bear (tên emoji, 4 mã ghép) |
Emoji 13.0Emoji | Gấu trắng Bắc Cực, chuỗi ghép ZWJ (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự đặc biệt con gấu
Nhóm đầu là các mặt gấu hoàn chỉnh, mỗi dòng sao chép cả chuỗi. Nhóm thứ hai là từng mảnh với mã Unicode để bạn tự ghép. Nhóm cuối là emoji gấu và thú khác.
Giải phẫu mặt gấu ʕ•ᴥ•ʔ
ʕ là U+0295, “Latin Letter Pharyngeal Voiced Fricative”, ʔ là U+0294, “Latin Letter Glottal Stop”. Cả hai là chữ trong bảng ngữ âm quốc tế, từ Unicode 1.1. Mắt • là U+2022 “Bullet”, từ Unicode 1.1. Mũi ᴥ là U+1D25 “Latin Letter Ain”, thuộc khối Phonetic Extensions, Unicode 4.0.
Tai và mắt đều là ký tự phổ biến, nhưng ᴥ ít font có hơn. Đó là lý do khi thiếu font, mặt gấu thường “thủng” đúng chỗ mũi. Với mắt, các biến thể như ˘ (nhắm mắt, U+02D8), ᵔ (mắt cười, U+1D54) hay ≧ ≦ (mắt híp) tạo biểu cảm khác; trong đó ᵔ cũng thuộc Phonetic Extensions nên rủi ro cao hơn •.
Tự lắp mặt gấu từ các mảnh
Lắp theo công thức: tai trái + mắt + mũi + mắt + tai phải. Dùng ≧ ᴥ ≦ cho mặt cười híp, hoặc thêm っ hai bên để gấu dang tay. Thử một dòng ngắn vì mỗi mảnh là ký tự độc lập, chỉ một mảnh thiếu font cũng làm hỏng cả mặt.
Emoji gấu và thú cưng
🐻 (U+1F43B) và 🐼 (U+1F43C) thuộc Unicode 6.0, 🧸 gấu bông thuộc Unicode 11.0. 🐨 là koala, không phải gấu. 🐻❄️ gấu Bắc Cực là chuỗi ghép gồm gấu, ký tự nối ZWJ và bông tuyết, thuộc Emoji 13.0. Hình emoji do hệ điều hành vẽ, mỗi hãng một kiểu.
Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được con gấu
Bảng dưới đếm 21 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông. Mặt gấu được xếp theo ký tự đầu chuỗi (ʕ) nên mức “thấp” chưa phản ánh ᴥ và ᵔ; xem đoạn sau bảng.
| Nhóm trong bảng | Số dòng | Ví dụ | Nguy cơ hiện ô vuông |
|---|---|---|---|
| Chữ trong BMP, Unicode cũ | 15 | ʕ•ᴥ•ʔ ʕ·ᴥ·ʔ ʕ˘ᴥ˘ʔ | Thấp |
| Emoji (Unicode đến 12) | 5 | 🐻 🧸 🐼 | Thấp đến trung bình |
| Chuỗi emoji ghép bằng ZWJ | 1 | 🐻❄️ | Cao hơn trên máy cũ |
Các mảnh ʕ ʔ • hiện tốt ở nơi dùng font hệ thống. ᴥ và ᵔ thuộc khối Phonetic Extensions nên một số font thiếu; hãy dán thử một lần trước khi đăng. Với tên game, bộ lọc có thể từ chối ký tự ngữ âm, và chúng tôi chưa xác nhận cho từng game; xem kí tự đặc biệt Play Together trước khi đổi tên.
Mẫu gấu ghép sẵn
Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu ʕ•ᴥ•ʔ tên, tên ʕ•ᴥ•ʔ, ʕっ•ᴥ•ʔっ tên hay ʕᵔᴥᵔʔ tên ʕᵔᴥᵔʔ. Hợp với phông chữ cute khi làm tên dễ thương.
Lỗi thường gặp với con gấu
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mặt gấu thủng một lỗ | Font thiếu ᴥ hoặc ᵔ | Dùng mắt • và mũi khác hoặc dùng 🐻 |
| Gấu bị lệch hai tai | Font vẽ ʕ ʔ khác độ rộng | Đổi nơi dán |
| Tên bị game từ chối | Chữ ngữ âm bị lọc | Dán thử rồi thay bằng 🐻 hoặc ký hiệu khác |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình cái nơ
- Kí tự đặc biệt hình trái tim
- Kí tự đặc biệt hình bông hoa
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Kí tự đẹp copy paste
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); FileFormat.info: font hỗ trợ khối Phonetic Extensions; Biểu đồ Unicode: Phonetic Extensions (PDF); Biểu đồ Unicode: IPA Extensions (PDF); Unicode FAQ: Display of Unsupported Characters. Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt con gấu ʕ•ᴥ•ʔ gồm những ký tự nào?
Gồm năm ký tự: ʕ (U+0295) và ʔ (U+0294) làm hai tai, hai dấu chấm • (U+2022) làm mắt, và ᴥ (U+1D25) làm mũi. Không có ký tự nào trong số đó là gấu thật, chỉ là chữ cái ngữ âm ghép thành mặt gấu.
Vì sao mặt gấu của tôi hiện ô vuông giữa mặt?
ᴥ và ᵔ thuộc khối Phonetic Extensions, ít font có hơn các ký tự như ʕ hay •. Nếu máy thiếu ᴥ, mặt gấu sẽ thủng một lỗ ở mũi. Thử đổi mắt sang • hoặc thay mặt bằng emoji 🐻.
Có emoji gấu nào đáng dùng không?
🐻 (mặt gấu) và 🧸 (gấu bông) là hai lựa chọn phổ biến. 🐼 là gấu trúc, 🐨 là koala (không phải gấu). 🐻❄️ là gấu Bắc Cực, ghép từ nhiều mã nên máy cũ có thể tách thành hai hình.
Mặt gấu có tính là mấy ký tự?
ʕ•ᴥ•ʔ gồm 5 ký tự và 5 đơn vị UTF-16 vì tất cả nằm trong BMP. Emoji 🐻 chỉ là 1 ký tự nhưng chiếm 2 đơn vị UTF-16.