Kí tự đặc biệt bông hoa phần lớn nằm trong khối Dingbats của Unicode, nơi có họ “florette” như ✿ ❀ ❁ ✾ và nhiều ký hiệu hoa thị ❃ ❋ ✻ trông như hoa. Ngoài ra là hoa emoji có màu như 🌸 🌹 🪷. Bảng 27 dòng bên dưới ghi rõ mã, phiên bản và nhóm hiển thị của từng loại.
Biên soạn: Ban biên tập Tạo Chữ Đẹp. Cập nhật lần cuối: . Mã, tên và phiên bản Unicode trong bảng lấy tự động từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Mục “hiển thị ở đâu” dựa trên đặc tính Unicode, chưa phải kết quả thử trên thiết bị thật.
Hoa chữ: một màu theo màu chữ
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+273FBLACK FLORETTE |
Unicode 1.1Chữ | Hoa năm cánh đặc | |
U+2740WHITE FLORETTE |
Unicode 1.1Chữ | Hoa năm cánh rỗng | |
U+2741EIGHT PETALLED OUTLINED BLACK FLORETTE |
Unicode 1.1Chữ | Hoa tám cánh có viền | |
U+273ESIX PETALLED BLACK AND WHITE FLORETTE |
Unicode 1.1Chữ | Hoa sáu cánh hai tông | |
U+2743HEAVY TEARDROP-SPOKED PINWHEEL ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa chong chóng cánh giọt nước | |
U+274BHEAVY EIGHT TEARDROP-SPOKED PROPELLER ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Chong chóng tám cánh giọt nước | |
U+273DHEAVY TEARDROP-SPOKED ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa tia nan nặng | |
U+273BTEARDROP-SPOKED ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa tia cánh giọt nước | |
U+273COPEN CENTRE TEARDROP-SPOKED ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa tia có tâm rỗng | |
U+274AEIGHT TEARDROP-SPOKED PROPELLER ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa tám cánh giọt nước | |
U+2749BALLOON-SPOKED ASTERISK |
Unicode 1.1Chữ | Hoa cánh bóng bay | |
U+2698FLOWER |
Unicode 4.1Chữ | Cành hoa có cuống | |
U+2618SHAMROCK |
Unicode 4.1Chữ, có dạng emoji | Cỏ ba lá, có thể thành emoji | |
U+2766FLORAL HEART |
Unicode 1.1Chữ | Tim hoa văn | |
U+2767ROTATED FLORAL HEART BULLET |
Unicode 1.1Chữ | Lá hoa xoay |
Hoa emoji: màu có sẵn
| Ký tự | Mã và tên Unicode | Bản và kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
U+1F338CHERRY BLOSSOM |
Unicode 6.0Emoji | Hoa anh đào (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F339ROSE |
Unicode 6.0Emoji | Hoa hồng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F33BSUNFLOWER |
Unicode 6.0Emoji | Hoa hướng dương (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F33AHIBISCUS |
Unicode 6.0Emoji | Hoa dâm bụt (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F337TULIP |
Unicode 6.0Emoji | Hoa tulip (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F33CBLOSSOM |
Unicode 6.0Emoji | Hoa cúc vàng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F490BOUQUET |
Unicode 6.0Emoji | Bó hoa (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1FAB7LOTUS |
Unicode 14.0Emoji | Hoa sen (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1FABBHYACINTH |
Unicode 15.0Emoji | Hoa lan dạ hương (hyacinth) (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F940WILTED FLOWER |
Unicode 9.0Emoji | Hoa héo (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F4AEWHITE FLOWER |
Unicode 6.0Emoji | Hoa trắng (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) | |
U+1F340FOUR LEAF CLOVER |
Unicode 6.0Emoji | Cỏ bốn lá (ngoài BMP: 2 đơn vị UTF-16) |
Mẫu ghép sẵn: gõ tên rồi bấm để sao chép
Cách đọc bảng kí tự đặc biệt bông hoa
Nhóm đầu là hoa chữ một màu, gồm cả vài ký hiệu hoa thị tên gọi là “asterisk” nhưng nhìn như hoa. Nhóm sau là hoa emoji màu. Cột “Bản Unicode” giúp bạn tránh ký tự quá mới.
Họ florette: ✿ ❀ ❁ ✾
Tên Unicode của chúng khá giống mô tả: ✿ “Black Florette” (U+273F) hoa đặc, ❀ “White Florette” (U+2740) hoa rỗng, ❁ hoa tám cánh có viền, ✾ hoa sáu cánh hai tông. Cả bốn có từ Unicode 1.1 và không nằm trong danh sách emoji, nên chúng đổi màu theo chữ và hiện ổn ở hầu hết nơi.
Các hoa thị ✻ ✼ ✽ ❉ ❊ ❋ ❃ vốn là ký hiệu trang trí hoặc dấu hoa thị. Khi dùng làm hoa, hình thực tế tùy font, vì vậy nên xem thử trước khi dùng làm điểm nhấn chính.
Hoa ruy băng trang trí: ⚘ ☘ ❦ ❧
⚘ (U+2698) là “Flower”, cành hoa có cuống, từ Unicode 4.1. ☘ (U+2618) là cỏ ba lá, có thể thành emoji xanh. ❦ ❧ ☙ là họ “floral heart”, lá hoa dạng trái tim, hay đặt trước đoạn văn hoặc làm đường kẻ trang trí.
Hoa emoji và phiên bản Unicode
Phần lớn hoa emoji như 🌸 🌹 🌻 🌺 🌷 🌼 💐 có từ Unicode 6.0. 🥀 hoa héo thêm ở Unicode 9.0. Hai loài mới hơn là 🪷 hoa sen (U+1FAB7, Unicode 14.0) và 🪻 lan dạ hương (U+1FABB, Unicode 15.0). Hoa sen có ý nghĩa với nhiều người Việt nên đáng chú ý: ký tự này chỉ có trên hệ điều hành đủ mới, bản cũ có thể hiện ô vuông. Nếu muốn an toàn khi gửi cho nhiều người, kèm thêm một hoa chữ như ✿.
Hiển thị ở đâu: ứng dụng nào hiện được bông hoa
Bảng dưới đếm 27 dòng theo nguy cơ hiện ô vuông.
| Nhóm trong bảng | Số dòng | Ví dụ | Nguy cơ hiện ô vuông |
|---|---|---|---|
| Chữ trong BMP, Unicode cũ | 14 | ✿ ❀ ❁ | Thấp |
| Chữ có dạng emoji | 1 | ☘ | Thấp, nhưng hình có thể đổi |
| Emoji (Unicode đến 12) | 10 | 🌸 🌹 🌻 | Thấp đến trung bình |
| Emoji mới (Unicode từ 13) | 2 | 🪷 🪻 | Cao hơn trên máy cũ |
Hoa chữ trong BMP hiện tốt ở nơi dùng font hệ thống, kể cả tin nhắn và bình luận. Hoa emoji hiện theo bộ emoji của máy người xem. Tên game thường lọc emoji màu mạnh hơn ký hiệu chữ; xem kí tự đặc biệt Free Fire để biết các lưu ý, và nhớ rằng chúng tôi chưa thử trực tiếp trong game.
Mẫu hoa ghép sẵn
Gõ tên vào ô dưới bảng để nhận các mẫu ✿ tên ✿, ꧁✿tên✿꧂, ❀ ♡ tên ♡ ❀ hay ⚘ tên ⚘. Hợp với kiểu chữ trang trí khi cần tiêu đề bài đăng.
Lỗi thường gặp với bông hoa
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Hoa hiện ô vuông | Hoa emoji mới như 🪷 🪻 trên máy cũ | Dùng ✿ ❀ hoặc 🌸 |
| Hoa thị nhìn không giống hoa | Font vẽ ký hiệu hoa thị khác nhau | Thử ✿ ❀ thay thế |
| Cỏ ba lá đổi màu | Ký tự có dạng emoji | Chọn dạng chữ ở ô ép kiểu |
Xem thêm
- Kí tự đặc biệt hình trái tim
- Kí tự đặc biệt hình bông tuyết
- Kí tự đặc biệt hình cái nơ
- Kí tự đặc biệt theo hình
- Kí tự đẹp copy paste
Nguồn và cách chúng tôi kiểm tra
Mã, tên và phiên bản lấy từ Cơ sở dữ liệu Ký tự Unicode. Tài liệu tham khảo: Unicode: emoji-data.txt (bộ dữ liệu Emoji, UCD 18.0); Unicode: emoji-variation-sequences.txt (danh sách ký tự có dạng chữ và dạng emoji); Unicode Character Database: DerivedAge.txt (phiên bản 18.0); Biểu đồ Unicode: Dingbats (PDF); Biểu đồ Unicode: Miscellaneous Symbols (PDF); Biểu đồ Unicode: Symbols and Pictographs Extended-A (PDF). Kiểm tra lần cuối ở lần cập nhật gần nhất ().
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt bông hoa nào ít bị lỗi nhất?
Họ hoa trong khối Dingbats như ✿ ❀ ❁ ✾ thuộc Unicode 1.1 nên hầu hết font có sẵn. Hoa emoji như 🌸 🌹 cũng hiện được rộng rãi, nhưng hình khác nhau theo hệ điều hành.
Hoa sen 🪷 có dùng được không?
Có, nhưng đây là Emoji 14.0 ra mắt năm 2021 nên máy hoặc hệ điều hành cũ có thể hiện ô vuông. Nếu cần chắc, dùng 🌸 hoặc ✿ làm phương án dự phòng.
Ký tự ❦ ❧ ☙ là hoa hay tim?
Unicode gọi chúng là “Floral Heart”, tức hình lá hoa dạng trái tim, thường dùng làm đầu dòng trang trí. Bảng dành cho cả hai chủ đề nên có mặt ở trang trái tim lẫn trang này.
Vì sao ☘ đổi màu trên một số máy?
☘ (U+2618) có cả dạng chữ lẫn dạng emoji. Ứng dụng nào vẽ dạng emoji sẽ cho cỏ ba lá xanh. Chọn “Dạng chữ” ở ô ép kiểu để lấy nét một màu.